Cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản văn hoá phi vật thể tại địa phương

Thủ tụcCấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản văn hoá phi vật thể tại địa phương
Trình tự thực hiện
1Mục đích:

Quy định chi tiết trình tự thủ tục cấp phép nghiên cứu, sưu tầm di sản văn hoá phi vật thể đảm bảo các cán bộ giải quyết các công việc thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật

2Phạm vi:

Áp dụng đối với thủ tục: cấp phép nghiên cứu, sưu tầm di sản văn hoá phi vật thể.

Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý di sản, các phòng ban/cơ quan liên quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này

3Nội dung quy trình
3.1Cơ sở pháp lý
 1.      Luật Di sản văn hoá số 28/2001/QH10;

2.      Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hoá năm 2009;

3.      Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hoá và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa

4.      Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 4/01/2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

3.2Thành phần hồ sơBản chínhBản sao
 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép nghiên cứu, sưu tầm di sản văn hoá phi vật thể (Mẫu Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012 của Chính phủ);x 
 2. Đề án nghiên cứu, sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể (Mẫu Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012 của Chính phủ). x
3.3Số lượng Hồ sơ
 01 bộ
3.4Thời gian xử lý hồ sơ
 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Giám đốc Sở Văn hoá và Thể thao có trách nhiệm xem xét cấp phép. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
3.5Nơi tiếp nhận và trả kết quả
 Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả – Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội
3.6Lệ phí
 Theo quy định pháp luật hiện hành
3.7Quy trình xử lý công việc
TTTrình tựTrách nhiệmThời gianBiểu mẫu/kết quả
B1Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ không hợp lệ, hướng dẫn TCCD hoàn thiện theo quy định

+ Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận hồ sơ ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả. Chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn thẩm định

 

Tổ chức/công dân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

 

 

½ ngày

Thành phần hồ sơ theo mục 3.2

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

B2Thẩm định hồ sơ: Cán bộ thụ lý hồ sơ căn cứ các văn bản pháp quy, quy định, hướng dẫn… tiến hành thẩm định:

– Nếu hồ sơ không đủ điều kiện cần giải trình và bổ sung thêm. Cán bộ thụ lý thông báo cho tổ chức/công dân biết (qua bộ phận một cửa) để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ lý do.

– Trường hợp, đạt yêu cầu tiến hành bước tiếp theo

 

 

 

 

Cán bộ thụ lý hồ sơ

 

 

 

 

15 ngày

 

 

 

B3Hoàn thiện hồ sơ, lập báo cáo trình lãnh đạo phòng xem xét

 

Cán bộ thụ lý hồ sơ01 ngày 
B4Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, nếu hồ sơ hợp lệ, ký xác nhân hồ sơ trình lãnh đạo Sở xem xét (trường hợp hồ sơ không hợp lệ yêu cầu cán bộ xử lý – nêu rõ lý do) 

Lãnh đạo phòng QLDS

 

01 ngày

 

Hồ sơ trình

Tờ trình

B5Xem xét và ký duyệtLãnh đạo Sở02 ngàyGiấy phép
B6Tiếp nhận giấy phép, vào sổ theo dõi

– In và phát hành văn bản, trả kết quả giải quyết

Bộ phận văn thư

Bộ phận TN&TKQ

 

 

½ ngày

 

Sổ theo dõi tiếp nhận và trả kết quả

B7Lưu hồ sơ theo dõiPhòng QLDS
4.Biểu mẫu
 1.      Mẫu đơn theo mục 3.2;

2.      Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;

3.      Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

4.      Mẫu Sổ theo dõi tiếp nhận và trả kết quả.

Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
Đối tượng thực hiện
Biểu mẫu, tờ khai cần hoàn thành
Cách thức thực hiện
Thời hạn giải quyết
Lệ phí
Kết quả việc thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
Yêu cầu điều kiện
Văn bản đính kèm

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *