| 1 |
Mục đích:
Quy định trình tự, trách nhiệm xử lý hồ sơ liên quan việc cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng, đảm bảo thủ tục được giải quyết theo đúng quy định của Pháp luật. |
| 2 |
Phạm vi:
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công trên địa bàn thành phố;
Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý Nghệ thuật, các phòng ban/cơ quan liên quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này. |
| 3 |
Nội dung quy trình |
| 3.1 |
Cơ sở pháp lý |
| |
1. Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật.
2. Thông tư số 01/2018/TT-BVHTTDL ngày 18/01/2018 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết thi hành một số điều tại Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật.
3. Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc ban hành bộ chuẩn hoá thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch năm 2024;
4. Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
5. Quyết định số 558/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công Hà Nội. |
| 3.2 |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
| |
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép (mẫu số 7 ban hành kèm theo Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật); |
x |
|
| |
2. Quyết định chọn mẫu phác thảo bước hai của cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư, kèm theo ảnh, phác thảo chụp bốn mặt cỡ ảnh 18×24 cm có kèm chú thích; |
x |
|
| |
3. Các thành phần hồ sơ khác theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng. |
x |
|
| (Trường hợp gửi hồ sơ trực tuyến, thành phần hồ sơ là bản chính hoặc bản sao điện tử các thành phần hồ sơ tương ứng theo quy định). |
| 3.3 |
Số lượng Hồ sơ |
| |
01 bộ |
| 3.4 |
Thời gian xử lý hồ sơ |
| |
– Thời hạn cấp giấy phép không quá 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ;
– Đối với các công trình tượng đài, tranh hoành tráng phải có ý kiến của Bộ Văn hóa, thể thao và Du lịch, thời hạn cấp giấy phép không quá 20 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
| 3.5 |
Nơi tiếp nhận và trả kết quả |
| |
– Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thủ tục hành chính của Sở Văn hoá và Thể thao thành phố Hà Nội, Chi nhánh số 2 Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, địa chỉ: số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
– Cách 2: Nộp qua hệ thống bưu chính công ích
– Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn). |
| 3.6 |
Lệ phí |
| |
Không |
| 3.7 |
Quy trình xử lý công việc |
| TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả |
| B1 |
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ không hợp lệ, hướng dẫn TCCD hoàn thiện theo quy định
+ Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận hồ sơ ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả. Chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn thẩm định |
Chi nhánh số 2 Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
¼
ngày |
Thành phần hồ sơ theo mục 3.2,
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
| B2 |
Phân công thụ lý, thẩm định hồ sơ:
– Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp nhận, phân loại hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý. |
Lãnh đạo phòng QLNT |
¼
ngày |
Hồ sơ |
| B3 |
Thụ lý, thẩm định hồ sơ:
– Chuyên viên thụ lý căn cứ các văn bản pháp quy, quy định, hướng dẫn…tiến hành thẩm định hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện, cần giải trình và bổ sung thêm, Chuyên viên thụ lý báo cáo Trưởng phòng và dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức/công dân biết để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ lý do.
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện thì hoàn thiện hồ sơ, lập báo cáo, dự thảo Giấy phép trình lãnh đạo phòng xem xét, giải quyết. |
Chuyên viên phòng QLNT
|
04 ngày |
Hồ sơ, dự thảo văn bản trả lời hoặc dự thảo văn bản chấp thuận
|
| B4 |
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở:
– Nếu hồ sơ trình đã đảm bảo đúng quy định, ký xác nhận hồ sơ, ký nháy dự thảo văn bản trình lãnh đạo Sở xem xét, giải quyết.
– Nếu hồ sơ trình chưa đủ điều kiện, yêu cầu chuyên viên thụ lý hoàn thiện.
– Trường hợp từ chối giải quyết hồ sơ, nêu rõ lý do. |
Lãnh đạo phòng QLNT |
01 ngày |
Hồ sơ, dự thảo văn bản trả lời hoặc dự thảo văn bản chấp thuận
|
| B5 |
Lãnh đạo Văn phòng rà soát thể thức văn bản trước khi trình lãnh đạo Sở ký ban hành:
– Nếu văn bản trình ký chưa đảm bảo đúng thể thức, ghi rõ nội dung yêu cầu chuyên viên thụ lý hoàn thiện.
– Nếu văn bản trình ký đã đảm bảo đúng thể thức, ký vào Phiếu trình, ký nháy vào dự thảo văn bản trình lãnh đạo Sở xem xét, giải quyết.
– Trường hợp từ chối giải quyết, ghi rõ lý do. |
Lãnh đạo Sở |
½
ngày |
|
| B6 |
Lãnh đạo Sở xem xét và ký duyệt:
– Nếu hồ sơ trình đã đảm bảo đúng quy định, Lãnh đạo sở xem xét hồ sơ trình và ký văn bản trình UBND Thành phố.
– Nếu hồ sơ trình chưa đủ điều kiện, yêu cầu lãnh đạo phòng chuyên môn hoàn thiện.
– Trường hợp từ chối giải quyết hồ sơ, nêu rõ lý do. |
Bộ phận văn thư –
Chuyên viên phòng QLNT |
½
ngày |
| B7 |
– Phát hành văn bản.
– Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
Phòng QLNT, Bộ phận văn thư Sở chuyển các Chi nhánh Trung tâm HHC |
½ ngày |
Văn bản trả lời hoặc văn bản chấp thuận, Sổ theo dõi tiếp nhận và trả kết quả |
| B8 |
Vào sổ theo dõi – Trả kết quả cho Tổ chức, công dân |
|
| B9 |
Lưu hồ sơ |
| 4. |
Biểu mẫu |
| |
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép (mẫu số 7 ban hành kèm theo Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật). |
| |
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ). |