| 1. |
Mục đích:
Quy định trách nhiệm và phương pháp cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh vũ trường, nhằm đảm bảo cho tất cả cán bộ, công chức thuộc Sở có đủ khả năng đáp ứng yêu cầu cải cách hành chính theo nhiệm vụ được giao |
| 2. |
Phạm vi:
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công trên địa bàn thành phố;
Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý Văn hoá, các phòng ban/cơ quan liên quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này. |
| 3. |
Nội dung quy trình |
| 3.1 |
Cơ sở pháp lý |
| |
1. Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/06/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
2. Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12/11/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/06/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
3. Thông tư số 01/2021/TT-BTC ngày 07/01/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường.
1. 4. Quyết định số 3520/QĐ-BVHTTDL ngày 19/11/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
| 3.2 |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
| |
1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12/11/2024). |
x |
|
| |
2. Bản sao có chứng thực hoặc bản sao có xuất trình bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự |
|
x |
| (Trường hợp gửi hồ sơ trực tuyến, thành phần hồ sơ là bản chính hoặc bản sao điện tử các thành phần hồ sơ tương ứng theo quy định). |
| 3.3 |
Số lượng Hồ sơ |
| |
01 bộ |
| 3.4 |
Thời gian xử lý hồ sơ |
| |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
| 3.5 |
Nơi tiếp nhận và trả kết quả |
| |
– Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thủ tục hành chính của Sở Văn hoá và Thể thao thành phố Hà Nội, Chi nhánh số 2 Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, địa chỉ: số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
– Cách 2: Nộp qua hệ thống bưu chính công ích
– Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn). |
| 3.6 |
Lệ phí |
| |
15.000.000đ/ giấy phép |
| 3.7 |
Quy trình xử lý công việc |
| TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả |
| B1 |
Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ không hợp lệ, hướng dẫn tổ chức/cá nhân hoàn thiện theo quy định
+ Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận hồ sơ Chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn thẩm định |
Chi nhánh số 2 Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
½ ngày |
Thành phần hồ sơ theo mục 3.2
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
| B2 |
Tham mưu Quyết định Thành lập Đoàn thẩm định thực tế tại địa điểm kinh doanh, trình Lãnh đạo Phòng xác nhận. |
Cán bộ thụ lý hồ sơ |
1 ngày
|
|
| B3 |
Phối hợp với Phòng Tổ chức – Pháp chế trình Lãnh đạo Sở ký ban hành Quyết định |
Cán bộ thụ lý hồ sơ và Phòng Tổ chức – Pháp chế |
1 ngày |
Dự thảo Quyết định |
| B4 |
Xem xét và ký duyệt Quyết định |
Lãnh đạo Sở |
½ ngày |
Quyết định thành lập Đoàn Thẩm định |
| B5 |
Đoàn Thẩm định tổ chức thẩm định các điều kiện hoạt động của cơ sở theo quy định của pháp luật và ban hành kết quả thẩm định. |
Đoàn Thẩm định |
4 ngày |
Biên bản thẩm định, Kết quả thẩm định |
| B6 |
Căn cứ kết quả thẩm định, tham mưu cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường hoặc văn bản trả lời không cấp Giấy phép; hoàn thiện hồ sơ, lập báo cáo trình lãnh đạo phòng xem xét |
Cán bộ thụ lý hồ sơ |
1 ngày |
– Hồ sơ trình
– Tờ trình
– Dự thảo Giấy phép đủ đk kinh doanh dịch vụ vũ trường/văn bản trả lời không cấp phép |
| B7 |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký xác nhận hồ sơ trình lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo phòng QLVH |
½ ngày |
| B8 |
Xem xét và ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
½ ngày |
Giấy phép/ văn bản trả lời không cấp Giấy phép |
| B9 |
Tiếp nhận kết quả từ lãnh đạo Sở
– In và phát hành văn bản, chuyển kết quả về bộ phận Một cửa
– Lưu hồ sơ tại phòng chuyên môn |
Chuyên viên phòng QLVH chuyển Bộ phận văn thư Sở chuyển các Chi nhánh Trung tâm HHC |
½ ngày
|
Sổ theo dõi hồ sơ |
| B10 |
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
Bộ phận TN&TKQ |
½ ngày |
| 4. |
Biểu mẫu |
| |
1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2024). |
| |
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ). |