| Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính |
- Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT |
Tên biểu mẫu |
Cơ sở pháp lý |
| 1 |
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội. |
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2023 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng. |
| 2 |
Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2023 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng. |
- Quy trình giải quyết
| Tên bước |
Đơn vị/người
thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian
giải quyết tối đa |
| Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố |
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
– Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
– Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy định. |
04 giờ |
| Bước 2
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng TTS |
Chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý |
04 giờ |
| Bước 3
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
– Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết: Dự thảo Thông báo của Sở VH&TT bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
– Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết: Dự thảo Thông báo của Sở VH&TT từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, nêu rõ lý do.
– Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Dự thảo Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội. |
16 giờ |
| Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét phê duyệt |
Lãnh đạo phòng TTS |
– Nếu đồng ý: ký nháy văn bản, trình Lãnh đạo Sở.
– Nếu không đồng ý: Chuyển lại B3. |
04 giờ |
| Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
– Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản.
– Nếu không đồng ý: Chuyển lại B4. |
08 giờ |
| Bước 6
Hoàn thiện hồ sơ, phát hành văn bản |
Bộ phận văn thư
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
– Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
– In và phát hành kết quả giải quyết TTHC |
02 giờ |
| Bước 7
Trả kết quả, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố |
– Lưu hồ sơ theo thành phần hồ sơ tại mục b
– Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
– Trả kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC (nếu có) |
02 giờ |
| Tổng thời gian |
40 giờ |
- Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm |
Trung tâm PVHCC |
Cơ quan giải quyết hồ sơ |
| Trả hồ sơ, kết quả |
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy |
– Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả.
– Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ |
|
Lưu hồ sơ theo thành phần hồ sơ tại mục b |
|
| Biểu mẫu, tờ khai cần hoàn thành |
Mẫu số 24
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
___________ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
______________________________________ |
| Số:…. |
….., ngày … tháng … năm … |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY XÁC NHẬN
THÔNG BÁO CUNG CẤP DỊCH VỤ MẠNG XÃ HỘI
Kính gửi: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) thay đổi nội dung thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội như sau:
Phần 1. Thông tin chung
- Tên cơ quan chủ quản (nếu có):………………………………………….
- Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp: ………………………
- Địa chỉ trụ sở chính:……
- Địa chỉ trụ sở giao dịch:…..
- Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư số: ….. do …. cấp ngày … tháng … năm … tại …
- Điện thoại: ……………. Website …….………………
- Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội số: …………
Phần 2. Mô tả tóm tắt về thay đổi thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
- Nội dung thay đổi:
- Lý do thay đổi:
Phần 3. Tài liệu kèm theo
- ………………………………………………………………………………………………………
- …………………………………………………………………………………………………….
Phần 4. Cam kết
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định tại Nghị định số …./NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng, cụ thể:
- Các thông tin cung cấp trong hồ sơ thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội là đúng sự thật.
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng, tuân thủ nghiêm các quy định về trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội.
Nơi nhận:
– Như trên.
…………….
– Lưu:……… |
XÁC NHẬN CỦA
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN, TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số) |
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO
_______________
Số: …/GXN-SVHTT |
Mẫu số 21
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
____________________________________
Hà Nội, ngày … tháng … năm… |
GIẤY XÁC NHẬN THÔNG BÁO CUNG CẤP DỊCH VỤ MẠNG XÃ HỘI
Cấp lần đầu ngày ……. tháng ….. năm……..
Cấp sửa đổi, bổ sung ngày ……. tháng ….. năm …. (nếu có)
Cấp lại ngày….. tháng…… năm …..(nếu có)
GIÁM ĐÔC SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
Căn cứ Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
Theo thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội của … (cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thông báo).
Theo đề nghị của Trưởng phòng Phòng Truyền thông số.
XÁC NHẬN
THÔNG BÁO CUNG CẤP DỊCH VỤ MẠNG XÃ HỘI
THEO NHỮNG QUY ĐỊNH SAU:
- 1. Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội:
- 2. Tên mạng xã hội (nếu có):
- 3. Mục đích cung cấp dịch vụ mạng xã hội:
- 4. Loại hình dịch vụ mạng xã hội: (dịch vụ tạo tài khoản, kênh (channel) cung cấp nội dung, trang thông tin điện tử cá nhân …)
- 5. Đối tượng phục vụ:
- 6. Phương thức cung cấp dịch vụ:
- a) Trên trang thông tin điện tử tại tên miền:
- b) Qua ứng dụng … phân phối trên kho ứng dụng:
- 7. Quy trình quản lý:
- 8. Nhà cung cấp dịch vụ kết nối Internet:
- 9. Địa điểm đặt hệ thống máy chủ cung cấp dịch vụ tại Việt Nam:
- 10. Nhân sự chịu trách nhiệm quản lý nội dung thông tin trên mạng xã hội:
- a) Nhân sự chịu trách nhiệm trước pháp luật:
– Họ và tên: …………………………………………………………………………………
– Chức danh: ……………………………………………………………………………….
– Số điện thoại liên lạc (cả cố định và di động): ……………………………….
- b) Nhân sự quản lý nội dung:
– Họ và tên: ……………………………………………………………………………….
– Chức danh: ……………………………………………………………………………….
– Số điện thoại liên lạc (cả cố định và di động): ………………………………
- 11. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội theo đúng nội dung và cam kết đã thông báo.
Trường hợp trên mạng xã hội có cung cấp dịch vụ khác thuộc các ngành nghề kinh doanh có điều kiện cần phải có giấy phép, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, (Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) phải thực hiện thủ tục đề nghị cấp giấy phép hoặc giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật.
| Nơi nhận:
– Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được cấp phép.
– Cục PTTH&TTĐT – Bộ VH,TT&DL (để báo cáo).
– Thanh tra Sở.
– Lưu: VT, TTĐT. |
GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh
và đóng dấu/ký số)
|
|
| Căn cứ pháp lý |
- Cơ sở pháp lý
– Luật báo chí năm 2016.
– Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2023 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
– Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông.
– Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch.
– Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19/6/2025 của BVHTTDL công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ VHTTDL theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền
– Quyết định số 959/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
– Quyết định số 4128/QĐ-UBND ngày 6/8/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa, thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội.
|