Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại 02 quận, huyện, thị xã trở lên)

Thủ tục Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại 02 quận, huyện, thị xã trở lên)
Trình tự thực hiện
1 Mục đích

Quy định trình tự, cách thức tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm tại Sở Văn hoá và Thể thao thành phố Hà Nội (trường hợp Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại 02 quận, huyện, thị xã trở lên).

2 Phạm vi

Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công trên địa bàn Thành phố; Phòng Thông tin – Báo chí – Xuất bản và tổ chức, doanh nghiệp liên quan.

3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
 

1. Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;

2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

3. Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;

4. Quyết định số 143/QĐ-TTg ngày 19/01/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt phương án đơn giản hóa nhóm thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động của các cơ sở in thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông;

5. Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.

6. Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;

7. Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.

8. Công văn số 1384/BTTTT-CXBIPH ngày 20/4/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc tháo gỡ vướng mắc khi thực hiện TTHC cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm.

9. Quyết định 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội về phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND Thành phố Hà Nội.

10. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội.

11. Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố phê duyệt phương án mới, sửa đổi, bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.

12. Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của Bộ Văn hoá Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới thuộc phạm vi chức năng quàn lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch.

13. Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hoá và Thể thao thành phố Hà Nội.

14. Quyết định số 558/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công Hà Nội.

3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
  1. Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (theo mẫu). X  
  2. Bản sao một trong các loại giấy: chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập cơ sở in còn hiệu lực tính đến thời điểm nộp đơn;   X
  3. Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở in theo mẫu quy định;

– Đối với người đứng đầu cơ sở in xuất bản phẩm: Là người đại diện theo pháp luật được ghi tại một trong các loại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền;

X  
  4. Tài liệu chứng minh về việc có mặt bằng sản xuất và thiết bị để thực hiện một trong các công đoạn chế bản in, in và gia công sau in xuất bản phẩm;

– Đối với tài liệu chứng minh về mặt bằng sản xuất: Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hay các loại giấy tờ khác chứng minh về việc giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng để sản xuất;

– Đối với tài liệu chứng minh về thiết bị: Bản sao giấy tờ sở hữu hoặc thuê mua thiết bị; trường hợp chưa có thiết bị, trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép phải kèm theo danh mục thiết bị dự kiến đầu tư.

Trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày được cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm, cơ sở in phải hoàn thành việc mua hoặc thuê mua đủ thiết bị theo danh mục dự kiến đầu tư, gửi bản sao chứng từ mua, thuê mua thiết bị cho cơ quan cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm.

  X
  5. Bản sao văn bằng do cơ sở đào tạo chuyên ngành in cấp hoặc bản sao giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in xuất bản phẩm do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp.   X
  6. Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đủ điều kiện về  an ninh, trật tự do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.   X
(Trường hợp gửi hồ sơ trực tuyến, thành phần hồ sơ là bản chính hoặc bản sao điện tử các thành phần hồ sơ tương ứng theo quy định).
3.3 Số lượng hồ sơ
  01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
  10 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
  – Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thủ tục hành chính của Sở Văn hoá và Thể thao thành phố Hà Nội, Chi nhánh số 2 Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, địa chỉ: số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

– Cách 2: Nộp qua hệ thống bưu chính công ích

– Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn).

– Cách 4: Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)

3.6 Lệ phí
  Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian

(ngày làm việc/giờ hành chính)

Biểu mẫu/ Kết quả
B1 Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ

– Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

– Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: hướng dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện theo quy định.

Chi nhánh số 2 Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

 

1/2 ngày

 

 

– Thành phần hồ sơ theo mục 3.2

– Thông báo tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

 

B2 Thẩm định hồ sơ      
B2.1 Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công công chức tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. Lãnh đạo Phòng TT BCXB 1/2 ngày  
B2.2 – Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết: dự thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ, báo  cáo Lãnh đạo phòng, trình Lãnh đạo Sở, nêu rõ lý do.

– Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết: dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, báo cáo Lãnh đạo phòng, trình Lãnh đạo Sở; nêu rõ lý do cần bổ sung.

– Trường hợp hồ sơ đúng, đủ theo quy định: dự thảo Giấy phép.

Chuyên viên

Phòng TTBCXB

3,5 ngày  

 

 

 

 

Mẫu GP theo quy định

B2.3 Phó trưởng phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực xuất bản kiểm tra hồ sơ:

– Nếu đồng ý: ký tắt tại dự thảo văn bản, trình Trưởng phòng chuyên môn xem xét phê duyệt.

– Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên

Phó trưởng phòng TTBCXB 1,5 ngày  
B2.4 Trưởng phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt hồ sơ

– Nếu đồng ý: ký tắt tại dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.

– Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên

Trưởng phòng TTBCXB 1,5 ngày  
B3 Phê duyệt hồ sơ

– Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản chuyển Văn thư Sở;

– Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng

Lãnh đạo Sở 1,5 ngày  
B4 Phát hành và trả kết quả      
B4.1 Phát hành văn bản Văn thư 1/2 ngày Giấy phép
B4.2 Giao nhận và trả kết quả giải quyết TTHC. Văn thư Sở và Trung tâm Phục vụ hành chính công 1/2 ngày  
4 Biểu mẫu
  1. Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in (Mẫu số 17);

2. Sơ yếu lý lịch (Mẫu số 06);

(Các mẫu trên ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
Đối tượng thực hiện
Biểu mẫu, tờ khai cần hoàn thành
TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: ..……/…… (nếu có) ……………..,ngày……. tháng…….. năm……….

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Cấp giấy phép hoạt động in

 

 

Kính gửi: Sở Văn hoá và Thể thao Hà Nội  (1)

 

  1. Tên đơn vị đề nghị cấp giấy phép:……………………………………….… (2)
  2. Địa chỉ: ……………………………………………………………..
  3. Số điện thoại:…………………. …………………………………………………. Email:………………………………………………….
  4. Mã số doanh nghiệp/hộ kinh doanh: ………….………………………………
  5. Quyết định thành cơ sở in là đơn vị sự nghiệp công lập số …. ngày ….. tháng …… năm..…, nơi cấp……………………………………………………….………….

Đề nghị quý cơ quan xem xét cấp giấy phép hoạt động in với các thông tin sau:

– Tên cơ sở in: …….…………………………………………………………….

– Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………..…(3)

– Điện thoại: …………………. Email:……………………. ………………………………

– Địa chỉ chi nhánh và xưởng sản xuất (nếu có): ………………………………(4)

– Điện thoại: …………………. ……………………………………………… Email:………………………………………………

– Họ tên người đứng đầu cơ sở in………  

– Căn cước công dân số….…….., cấp ngày… tháng … năm …, nơi cấp…..…

– Chức vụ: ………………………………………………………………………..

– Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in:………………………………………. (5)

  1. Nội dung đề nghị cấp phép hoạt động: Chế bản/in/gia công sau in xuất bản phẩm(6).

– Mục đích hoạt động ………………………..…………(7)

  1. Danh mục thiết bị in (Chế bản, in, gia công sau in)

 

 

 TT Tên thiết bị

(Ghi tiếng Việt và theo công nghệ)

Hãng sản xuất Model Số định danh thiết bị

(Số máy)

Nước sản xuất

 

Năm

sản xuất

Số

lượng

(chiếc)

Chất lượng (Mới 100% hoặc đã qua sử dụng tại thời điểm đầu tư) Tính năng sử dụng

(chế bản, in, gia công sau in)

Số, ngày, tháng, năm của Hóa đơn mua thiết bị(8)
                     
                     
  1. Tài liệu chứng minh về việc có mặt bằng sản xuất gồm: Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các loại giấy tờ khác chứng minh về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng số… ngày … tháng … năm … nơi cấp…………………………………….…….………………
  2. 9. Kèm theo đơn này gồm các giấy tờ sau đây:

– Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở in (bản chính);

– Bản sao một trong các loại giấy: chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập cơ sở in còn hiệu lực tính đến thời điểm nộp đơn;

– Bản sao văn bằng do cơ sở đào tạo chuyên ngành in cấp hoặc bản sao giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in xuất bản phẩm do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp;

– Bản sao giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh – trật tự.

Chúng tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ đề nghị cấp phép và cam kết chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt động in xuất bản phẩm./.

 

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

  (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/

chữ ký số của cơ quan, tổ chức)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

([1]) Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.

(2) Ghi tên cơ sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp cơ sở in là đơn vị sự nghiệp công lập không có pháp nhân thì ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp.

(3) Ghi theo địa chỉ trụ sở chính trên giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập.

(4) Ghi theo địa chỉ chi nhánh/xưởng sản xuất trên giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in. Trường hợp có nhiều địa chỉ sản xuất (chi nhánh) thì ghi lần lượt, đầy đủ từng địa chỉ.

(5) Ghi đầy đủ họ và tên, quốc tịch của toàn bộ cá nhân và tổ chức là đồng chủ sở hữu tính đến thời điểm nộp đơn (có thể lập thành danh mục kèm theo).

(6) Ghi từng công đoạn chế bản, in, gia công sau in phù hợp với tính năng thiết bị in của cơ sở in.

 (7) Ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội bộ).

 (8) Trường hợp thiết bị in nhập khẩu trong giai đoạn mà pháp luật không quy định phải có giấy phép khi nhập khẩu thì ghi năm nhập khẩu theo chứng từ hải quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc khai năm nhập khẩu đó.

 

                                                                                                                                            Mẫu số 06

 

 

Dán ảnh

3 x 4 cm (1)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                                                          Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 

 

 

 

                                                                       

SƠ YẾU LÝ LỊCH (*)

(Dùng cho người được dự kiến bổ nhiệm lãnh đạo nhà xuất bản/Người đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề biên tập/Người đứng đầu cơ sở in/Người đứng đầu cơ sở kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm)

 

  1. Họ và tên:………………………………………………………………..
  2. Tên thường gọi…………………………………………………………..
  3. Căn cước công dân số … ,cấp ngày…tháng…năm…,nơi cấp…………
  4. Địa chỉ liên hệ:………………………….. Điện thoại:……………………………………………..
  5. Ngày kết nạp vào Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh:…./……/…….
  6. Ngày kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam:…./…../….Ngày chính thức:…/…./……
  7. Tình trạng sức khỏe hiện nay: ……………………………………………………………..
  8. Trình độ văn hóa:…………………………………………………………….. Trình độ ngoại ngữ:…………………………………………………………….. ……………………………………………………………..
  9. Trình độ chuyên môn (đại học, trên đại học):……………………………………………………….. …(2)
  10. Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng kiến thức pháp luật xuất bản, nghiệp vụ biên tập/nghiệp vụ quản lý hoạt động in/nghiệp vụ phát hành xuất bản phẩm: Số…………ngày cấp:……/……./…….Nơi cấp:…………………(3)
  11. Chứng chỉ hành nghề biên tập số:…………….ngày cấp:…../……./………(4)
  12. Nơi công tác:…………………………………………………………….. Chức vụ:……………………………………………………….. …(5)

 

  1. QUAN HỆ GIA ĐÌNH

(Gồm: Bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột)

 

Số TT Họ và tên Quan hệ Năm sinh Số căn cước công dân Nghề nghiệp, làm gì, ở đâu?
Nam Nữ
1            
2            
3            
           
           
  1. QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA BẢN THÂN (6)
Từ tháng năm đến tháng năm Làm công tác gì? Ở đâu? Ghi chú
       
       
       
       
       
       

 

  1. KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT

Khen thưởng:……………………………………………………………..

……………………………………………………………..

Kỷ luật:……………………………………………………………..

Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực và chịu trách nhiệm hoàn toàn trước những lời khai trên.

 

Xác nhận của địa phương hoặc cơ quan, đơn vị công tác

(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)

 

………, ngày ….. tháng … năm …..

Người khai

(Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người khai Sơ yếu lý lịch có trách nhiệm khai đầy đủ vào nội dung các mục trong Sơ yếu lý lịch và chịu trách nhiệm về những lời khai của mình;

(*)Đối với Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở in, cơ sở kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm không bắt buộc phải khai các mục 5, 6, 11.

(1) Dán ảnh (3cm x 4cm) và có đóng dấu giáp lai của cơ quan xác nhận;

(2) Ghi chính xác trình độ chuyên môn: cử nhân, thạc sỹ, tiến sỹ và chuyên ngành đào tạo;

(3) Tùy người khai thuộc đối tượng nào thì ghi chính xác một trong ba loại giấy chứng nhận quy định tại điểm d Khoản 1 Điều 20, Điểm đ Khoản 2 Điều 32, Điểm b Khoản 3 Điều 38 Luật Xuất bản;

(4) Đối với trường hợp bổ nhiệm tổng biên tập nhà xuất bản cấp chứng chỉ hành nghề biên tập;

(5) Khai chính xác lĩnh vực hoạt động nghiệp vụ và chức danh tại cơ quan, tổ chức;

(6) Khai đầy đủ quá trình hoạt động của bản thân từ khi học đại học.

Cách thức thực hiện
Thời hạn giải quyết
Lệ phí
Kết quả việc thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
Yêu cầu điều kiện
Văn bản đính kèm

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *