| Thủ tục | Thủ tục Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trình tự thực hiện |
[1] Cụ thể các trường hợp theo quy định của pháp luật về lưu trữ và pháp luật chuyên ngành |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lĩnh vực | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đối tượng thực hiện | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biểu mẫu, tờ khai cần hoàn thành |
ĐƠN ĐỀ NGHỊCấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
Kính gửi: UBND xã, phường………………………………..(1)
– Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:…………………………………………………………….. – Trụ sở (địa chỉ):…………………………………………………………. Số điện thoại:…………………………………………………………….. – Căn cứ vào nhu cầu sử dụng xuất bản phẩm nước ngoài,…………………………………. (ghi tên tổ chức, cá nhân) đề nghị được cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm, gồm:
Kèm theo đơn này là 03 bản danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu. (Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến thủ tục này trên Cổng thông tin một cửa quốc gia thì gửi kèm theo file danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu trên Cổng thông tin một cửa quốc gia). Tổ chức/cá nhân…….xin cam kết thực hiện đúng các quy định của Luật Xuất bản, Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản và các quy định của pháp luật khác có liên quan. Đề nghị UBND…………… ……………….xem xét, cấp giấy phép./.
(1) Ghi tên cơ quan tiếp nhận đơn như sau: – Đối với cơ quan, tổ chức ở Trung ương, tổ chức nước ngoài có trụ sở tại thành phố Hà Nội đứng tên trên đơn đề nghị thì ghi Cục Xuất bản, In và Phát hành hoặc UBND xã, phường nơi đăng ký trụ sở chính/nơi có cửa khẩu mà xuất bản phẩm được nhập khẩu. – Đối với cơ quan, tổ chức khác và cá nhân Việt Nam, cá nhân nước ngoài đứng tên trên đơn đề nghị thì ghi UBND xã, phường nơi đăng ký trụ sở/đăng ký cư trú hoặc nơi có cửa khẩu mà xuất bản phẩm được nhập khẩu.
Mẫu số 30
DANH MỤC XUẤT BẢN PHẨM NHẬP KHẨU KHÔNG KINH DOANH (Kèm theo Đơn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh, ngày……… tháng……… năm………)
I- PHẦN GHI CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU
II- PHẦN GHI CỦA CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU(1) Danh mục xuất bản phẩm trên đây được UBND xã/phường………………………….cấp Giấy phép nhập khẩu số.. ………../ ngày…….tháng…….năm……….
GIẤY PHÉP _________________ ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG…
Căn cứ Luật Xuất bản ngày 20/11/2012 (được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018); Căn cứ Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản (được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ); Căn cứ Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản (được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông); Căn cứ Thông tư số 22/2018/TT-BTTTT ngày 28/12/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập, nhập khẩu lĩnh vực in, phát hành xuất bản phẩm; Căn cứ Quyết định số 734/QĐ-SVHTT ngày 26/6/2025 của Sở Văn hóa và Thể thao về việc ủy quyền cho UBND các xã, phường giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa và thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội; Căn cứ ………. Xét đơn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh của tổ chức, cá nhân…ngày… tháng…năm…,
CHO PHÉP:
– Tổng số tên: …………..…………..…………..………….. – Tổng số bản: …………..…………..…………..………….. – Tổng số băng, đĩa, cassette: …………..Hình thức khác………….. – Từ nước (xuất xứ): …………..…………..…………..………….. – Tên nhà cung cấp/Nhà xuất bản: …………..…………..………….. – Cửa khẩu nhập: …………..…………..…………..…………..………… Có danh mục kèm theo gồm: Trường hợp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính, đến Cục Xuất bản, In và Phát hành/UBND xã, phường thì nhận Giấy phép và 02 danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu đã được đóng dấu của Cục Xuất bản, In và Phát hành//UBND xã, phường; Trường hợp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng thông tin một cửa quốc gia thì nhận Giấy phép và danh mục trực tuyến trên Cổng thông tin một cửa quốc gia.
________________ (1) Chữ viết tắt tên cơ quan có thẩm quyền cấp phép |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cách thức thực hiện | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thời hạn giải quyết | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lệ phí | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kết quả việc thực hiện TTHC | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Căn cứ pháp lý |
– Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; – Luật Xuất bản ngày 20/11/2012. – Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản. – Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản. – Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản. – Thông tư số 22/2018/TT-BTTTT ngày 28/12/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập, nhập khẩu lĩnh vực in, phát hành xuất bản phẩm – Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản không kinh doanh và lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh; – Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân; – Quyết định số 2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02/7/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch, lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; – Quyết định số 959/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội; – Quyết định số 734/QĐ-SVHTT ngày 26/6/2025 của Sở Văn hóa và Thể thao về việc ủy quyền cho UBND các xã, phường giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa và thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Yêu cầu điều kiện | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Văn bản đính kèm | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
