Thủ tục Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh

Thủ tục Thủ tục Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
Trình tự thực hiện
  1. Thành phần hồ sơ
STT Tên hồ sơ Bản sao/ Bản chính Số lượng
1  Đơn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (theo mẫu) Bản chính 01
2  Danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu (theo mẫu). Bản chính 03
(Trường hợp gửi hồ sơ trực tuyến, thành phần hồ sơ là bản chính hoặc bản sao điện tử các thành phần hồ sơ tương ứng theo quy định).
  1. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT Cách thức nộp, nhận kết quả Địa chỉ cụ thể
1 Nộp trực tiếp – Điểm Phục vụ hành chính công xã, phường

– Trung tâm PVHCC Thành phố Chi nhánh số 2: số 85 Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.

2 Thông qua dịch vụ bưu chính công ích  
3 Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia www.dichvucong.gov.vn
  1. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết Mức thu

(ĐVT: Việt Nam đồng)

Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Ngày làm việc Giờ làm việc Phí Lệ phí  
05

(kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ)

40

 

  Lệ phí cấp giấy phép: 25.000đ/hồ sơ.

(Bằng 50% mức thu phí quy định tại khoản 1, Điều 4 Thông tư số 214/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính, từ ngày 01/7/2025 đến 31/12/2026)

Toàn trình
  1. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT Tên biểu mẫu Cơ sở pháp lý
1 Đơn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh; Mẫu số 29, Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ TT&TT.
2 Danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu không kinh doanh; Mẫu số 30, Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ TT&TT.
3 Giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh. Mẫu số 31, Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ TT&TT.
  1. Quy trình giải quyết
Tên bước Đơn vị/người

thực hiện

Nội dung công việc Thời gian

giải quyết tối đa

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.

– Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.

– Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy định.

04 giờ
Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Phòng VH-XH

Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công công chức tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. 04 giờ
Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên

Phòng VH-XH

Thẩm định hồ sơ, trường hợp hồ sơ đúng, đủ theo quy định: dự thảo Giấy phép. 12 giờ
Bước 4

Lãnh đạo phòng xem xét phê duyệt

Trưởng phòng Phòng VH-XH Trưởng phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt hồ sơ

– Nếu đồng ý: ký tắt tại dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.

– Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên, nêu rõ lý do.

08 giờ
Bước 5

Lãnh đạo cơ quan xem xét phê duyệt

Lãnh đạo UBND xã/phường Phê duyệt hồ sơ

– Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản chuyển Văn thư Sở;

– Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng, nêu rõ lý do.

08 giờ
Bước 6

Hoàn thiện hồ sơ, phát hành văn bản

Văn thư xã/phường  

Phát hành văn bản

 

02 giờ
Bước 7

Trả kết quả, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết

Văn thư xã/phường và Trung tâm Phục vụ hành chính công Giao nhận và trả kết quả giải quyết TTHC. 02 giờ
Tổng thời gian 40 giờ
  1. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm Trung tâm PVHCC Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả – Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy – Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC/ Điểm phục vụ hành chính công đảm bảo thời hạn trả kết quả.

– Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Lưu trữ[1]   Lưu hồ sơ theo thành phần hồ sơ tại mục b

[1] Cụ thể các trường hợp theo quy định của pháp luật về lưu trữ và pháp luật chuyên ngành

Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
Đối tượng thực hiện
Biểu mẫu, tờ khai cần hoàn thành
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)

TÊN TC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do- Hạnh phúc

 

…… ,ngày…….. tháng……… năm……

Số:……./…….. (nếu có)

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh

 

Kính gửi: UBND xã, phường………………………………..(1)

 

– Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:……………………………………………………………..

– Trụ sở (địa chỉ):…………………………………………………………. Số điện thoại:……………………………………………………………..

– Căn cứ vào nhu cầu sử dụng xuất bản phẩm nước ngoài,………………………………….

(ghi tên tổ chức, cá nhân) đề nghị được cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm, gồm:

  1. Tổng số tên xuất bản phẩm:……………………………………………………………..
  2. Tổng số bản:……………………………………………………………..
  3. Tổng số băng, đĩa, cassette:……………………………………………………………..
  4. Từ nước (xuất xứ):……………………………………………………………..
  5. Tên nhà cung cấp/Nhà xuất bản:…………………………………………………………….. ……………………………………………………………..
  6. Cửa khẩu nhập:……………………………………………………………..

Kèm theo đơn này là 03 bản danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu.

(Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến thủ tục này trên Cổng thông tin một cửa quốc gia thì gửi kèm theo file danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu trên Cổng thông tin một cửa quốc gia).

Tổ chức/cá nhân…….xin cam kết thực hiện đúng các quy định của Luật Xuất bản, Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản và các quy định của pháp luật khác có liên quan.

Đề nghị UBND…………… ……………….xem xét, cấp giấy phép./.

 

 

          NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

  (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/

chữ ký số của cơ quan, tổ chức)

(1) Ghi tên cơ quan tiếp nhận đơn như sau:

 Đối với cơ quan, tổ chức ở Trung ương, tổ chức nước ngoài có trụ sở tại thành phố Hà Nội đứng tên trên đơn đề nghị thì ghi Cục Xuất bản, In và Phát hành hoặc UBND xã, phường nơi đăng ký trụ sở chính/nơi có cửa khẩu mà xuất bản phẩm được nhập khẩu.

      – Đối với cơ quan, tổ chức khác và cá nhân Việt Nam, cá nhân nước ngoài đứng tên trên đơn đề nghị thì ghi UBND xã, phường nơi đăng ký trụ sở/đăng ký cư trú hoặc nơi có cửa khẩu mà xuất bản phẩm được nhập khẩu.

 

Mẫu số 30

TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)

TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ…

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

…… , ngày……….. tháng……….. năm ……….

DANH MỤC XUẤT BẢN PHẨM NHẬP KHẨU KHÔNG KINH DOANH

(Kèm theo Đơn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh, ngày……… tháng……… năm………)

 

I- PHẦN GHI CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU

STT Mã ISBN Tên gốc của XBP Tên xuất bản phẩm bằng tiếng Việt Tác giả Nhà xuất bản Thể loại Số  bản Tóm tắt nội dung

Có kèm theo

Phạm vi sử dụng Hình thức khác của xuất bản phẩm
Đĩa Băng, cassette Hình thức khác
Nhà cung cấp:……..
1                          
Nhà cung cấp:…….
1                          
  Tổng cộng:              

 

  NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬt CỦA

TỔ CHỨC/CÁ NHÂN                                                                  (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/

chữ ký số của cơ quan, tổ chức)

 

II- PHẦN GHI CỦA CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU(1)

Danh mục xuất bản phẩm trên đây được UBND xã/phường………………………….cấp Giấy phép nhập khẩu số.. ………../  ngày…….tháng…….năm……….

 

UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG…….

________________

Số: ……./GP-….(1)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

____________________________________

….., ngày …. tháng … năm….

 

GIẤY PHÉP
Nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh

_________________

ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG…

 

Căn cứ Luật Xuất bản ngày 20/11/2012 (được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018);

Căn cứ Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản (được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ);

Căn cứ Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản (được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông);

Căn cứ Thông tư số 22/2018/TT-BTTTT ngày 28/12/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập, nhập khẩu lĩnh vực in, phát hành xuất bản phẩm;

Căn cứ Quyết định số 734/QĐ-SVHTT ngày 26/6/2025 của Sở Văn hóa và Thể thao về việc ủy quyền cho UBND các xã, phường giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa và thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội;

Căn cứ ……….

Xét đơn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh của tổ chức, cá nhân…ngày… tháng…năm…,

 

CHO PHÉP:

  1. Tổ chức/cá nhân……………..được nhập khẩu xuất bản phẩm nước ngoài không kinh doanh, cụ thể:

– Tổng số tên: …………..…………..…………..…………..

– Tổng số bản: …………..…………..…………..…………..

– Tổng số băng, đĩa, cassette: …………..Hình thức khác…………..

– Từ nước (xuất xứ): …………..…………..…………..…………..

– Tên nhà cung cấp/Nhà xuất bản: …………..…………..…………..

– Cửa khẩu nhập: …………..…………..…………..…………..…………

Có danh mục kèm theo gồm:

Trường hợp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính, đến Cục Xuất bản, In và Phát hành/UBND xã, phường  thì nhận Giấy phép và 02 danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu đã được đóng dấu của Cục Xuất bản, In và Phát hành//UBND xã, phường;

Trường hợp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng thông tin một cửa quốc gia thì nhận Giấy phép và danh mục trực tuyến trên Cổng thông tin một cửa quốc gia.

  1. Yêu cầu tổ chức, cá nhân phải nộp xuất bản phẩm sau đây để UBND xã/phường….…..thẩm định nội dung trước khi phát hành (nếu có):
  2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân phải thực hiện đúng nội dung giấy phép này và các quy định của pháp luật về nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh.
  3. Giấy phép bị sửa chữa, tẩy xoá, photocopy không có giá trị thực hiện. Giấy phép có giá trị cho đến khi thực hiện xong thủ tục thông quan./.

 

  THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN

(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)

 

 

 

 

  Mã hồ sơ:                …………………….

 

 

 

 

 

 

 

________________

(1) Chữ viết tắt tên cơ quan có thẩm quyền cấp phép

Cách thức thực hiện
Thời hạn giải quyết
Lệ phí
Kết quả việc thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
  1. Cơ sở pháp lý

– Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Luật Xuất bản ngày 20/11/2012.

– Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.

– Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.

– Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.

– Thông tư số 22/2018/TT-BTTTT ngày 28/12/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập, nhập khẩu lĩnh vực in, phát hành xuất bản phẩm

– Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản không kinh doanh và lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh;

– Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;

– Quyết định số 2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02/7/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch, lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

– Quyết định số 959/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội;

– Quyết định số 734/QĐ-SVHTT ngày 26/6/2025 của Sở Văn hóa và Thể thao về việc ủy quyền cho UBND các xã, phường giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa và thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội.

Yêu cầu điều kiện
Văn bản đính kèm

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *