Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại cùng 01 xã/phường)

Thủ tục Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại cùng 01 xã/phường)
Trình tự thực hiện
  1. Thành phần hồ sơ
STT Tên hồ sơ Bản sao/ Bản chính Số lượng
1 Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (theo mẫu). Bản chính 01
2  Bản sao một trong các loại giấy: chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập cơ sở in còn hiệu lực tính đến thời điểm nộp đơn; Bản sao 01
3 Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở in theo mẫu quy định;

– Đối với người đứng đầu cơ sở in xuất bản phẩm: Là người đại diện theo pháp luật được ghi tại một trong các loại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền;

Bản chính 01
4 Tài liệu chứng minh về việc có mặt bằng sản xuất và thiết bị để thực hiện một trong các công đoạn chế bản in, in và gia công sau in xuất bản phẩm;

– Đối với tài liệu chứng minh về mặt bằng sản xuất: Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hay các loại giấy tờ khác chứng minh về việc giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng để sản xuất;

– Đối với tài liệu chứng minh về thiết bị: Bản sao giấy tờ sở hữu hoặc thuê mua thiết bị; trường hợp chưa có thiết bị, trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép phải kèm theo danh mục thiết bị dự kiến đầu tư.

Trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày được cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm, cơ sở in phải hoàn thành việc mua hoặc thuê mua đủ thiết bị theo danh mục dự kiến đầu tư, gửi bản sao chứng từ mua, thuê mua thiết bị cho cơ quan cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm.

Bản sao 01
5 Bản sao văn bằng do cơ sở đào tạo chuyên ngành in cấp hoặc bản sao giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in xuất bản phẩm do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp. Bản sao 01
6 Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đủ điều kiện về  an ninh – trật tự do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. Bản sao 01
(Trường hợp gửi hồ sơ trực tuyến, thành phần hồ sơ là bản chính hoặc bản sao điện tử các thành phần hồ sơ tương ứng theo quy định).
  1. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT Cách thức nộp, nhận kết quả Địa chỉ cụ thể
1 Nộp trực tiếp – Điểm Phục vụ hành chính công xã, phường

– Trung tâm PVHCC Thành phố Chi nhánh số 2: số 85 Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.

2 Thông qua dịch vụ bưu chính công ích  
3 Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia www.dichvucong.gov.vn
  1. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết Mức thu

(ĐVT: Việt Nam đồng)

Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Ngày làm việc Giờ làm việc Phí Lệ phí  
10

(kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ)

80

 

  Không quy đinh Toàn trình
  1. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT Tên biểu mẫu Cơ sở pháp lý
1 Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in Mẫu số 17, Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ TT&TT.
2 Sơ yếu lý lịch Mẫu số 06, Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ TT&TT.
3 Giấy phép hoạt động in Mẫu số 19, Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ TT&TT.
  1. Quy trình giải quyết
Tên bước Đơn vị/người

thực hiện

Nội dung công việc Thời gian

giải quyết tối đa

Bước 1

Tiếp nhận

hồ sơ, luân chuyển hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.

– Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.

– Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy định.

04 giờ
Bước 2

Phân công

xử lý

Lãnh đạo

Phòng VH-XH

Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công công chức tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. 04 giờ
Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên

Phòng VH-XH

Thẩm định hồ sơ, trường hợp hồ sơ đúng, đủ theo quy định: dự thảo Giấy phép. 40 giờ
Bước 4

Lãnh đạo phòng xem xét phê duyệt

Trưởng phòng Phòng VH-XH Trưởng phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt hồ sơ

– Nếu đồng ý: ký tắt tại dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.

– Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên, nêu rõ lý do.

16 giờ
Bước 5

Lãnh đạo cơ quan xem xét phê duyệt

Lãnh đạo UBND xã/phường Phê duyệt hồ sơ

– Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản chuyển Văn thư Sở;

– Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng, nêu rõ lý do.

12 giờ
Bước 6

Hoàn thiện hồ sơ, phát hành văn bản

Văn thư xã/phường  

Phát hành văn bản

 

02 giờ
Bước 7

Trả kết quả, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết

Văn thư xã/phường và Trung tâm Phục vụ hành chính công Giao nhận và trả kết quả giải quyết TTHC. 02 giờ
Tổng thời gian 80 giờ
  1. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm Trung tâm PVHCC Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả – Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy – Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC/ Điểm phục vụ hành chính công đảm bảo thời hạn trả kết quả.

– Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Lưu trữ[1]   Lưu hồ sơ theo thành phần hồ sơ tại mục b

[1] Cụ thể các trường hợp theo quy định của pháp luật về lưu trữ và pháp luật chuyên ngành

Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
Đối tượng thực hiện
Biểu mẫu, tờ khai cần hoàn thành

Mẫu số 17

TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: ..……/…… (nếu có) ……………..,ngày……. tháng…….. năm……….

 

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Cấp giấy phép hoạt động in

 

Kính gửi: UBND xã/phường ………….(1)

 

  1. Tên đơn vị đề nghị cấp giấy phép:……………………………………….… (2)
  2. Địa chỉ: ……………………………………………………………..
  3. Số điện thoại:…………………. …………………………………………………. Email:………………………………………………….
  4. Mã số doanh nghiệp/hộ kinh doanh: ………….………………………………
  5. Quyết định thành cơ sở in là đơn vị sự nghiệp công lập số …. ngày ….. tháng …… năm..…, nơi cấp……………………………………………………….………….

Đề nghị quý cơ quan xem xét cấp giấy phép hoạt động in với các thông tin sau:

– Tên cơ sở in: …….…………………………………………………………….

– Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………..…(3)

– Điện thoại: …………………. Email:……………………. ………………………………

– Địa chỉ chi nhánh và xưởng sản xuất (nếu có): ………………………………(4)

– Điện thoại: …………………. ……………………………………………… Email:………………………………………………

– Họ tên người đứng đầu cơ sở in………  

– Căn cước công dân số….…….., cấp ngày… tháng … năm …, nơi cấp…..…

– Chức vụ: ………………………………………………………………………..

– Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in:………………………………………. (5)

  1. Nội dung đề nghị cấp phép hoạt động: Chế bản/in/gia công sau in xuất bản phẩm(6).

– Mục đích hoạt động ………………………..…………………………………(7)

  1. Danh mục thiết bị in (Chế bản, in, gia công sau in)
 TT Tên thiết bị

(Ghi tiếng Việt và theo công nghệ)

Hãng sản xuất Model Số định danh thiết bị

(Số máy)

Nước sản xuất

 

Năm

sản xuất

Số

lượng

(chiếc)

Chất lượng (Mới 100% hoặc đã qua sử dụng tại thời điểm đầu tư) Tính năng sử dụng

(chế bản, in, gia công sau in)

Số, ngày, tháng, năm của Hóa đơn mua thiết bị(8)
                     
                     
  1. Tài liệu chứng minh về việc có mặt bằng sản xuất gồm: Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các loại giấy tờ khác chứng minh về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng số… ngày … tháng … năm … nơi cấp…………………………………….…….………………
  2. 9. Kèm theo đơn này gồm các giấy tờ sau đây:

– Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở in (bản chính);

– Bản sao một trong các loại giấy: chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập cơ sở in còn hiệu lực tính đến thời điểm nộp đơn;

– Bản sao văn bằng do cơ sở đào tạo chuyên ngành in cấp hoặc bản sao giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in xuất bản phẩm do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp;

– Bản sao giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh – trật tự.

Chúng tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ đề nghị cấp phép và cam kết chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt động in xuất bản phẩm./.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

  (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/

chữ ký số của cơ quan, tổ chức)

 

 

 

 

 

 

 ([1]) Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.

(2) Ghi tên cơ sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp cơ sở in là đơn vị sự nghiệp công lập không có pháp nhân thì ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp.

(3) Ghi theo địa chỉ trụ sở chính trên giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập.

(4) Ghi theo địa chỉ chi nhánh/xưởng sản xuất trên giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in. Trường hợp có nhiều địa chỉ sản xuất (chi nhánh) thì ghi lần lượt, đầy đủ từng địa chỉ.

(5) Ghi đầy đủ họ và tên, quốc tịch của toàn bộ cá nhân và tổ chức là đồng chủ sở hữu tính đến thời điểm nộp đơn (có thể lập thành danh mục kèm theo).

(6) Ghi từng công đoạn chế bản, in, gia công sau in phù hợp với tính năng thiết bị in của cơ sở in.

 (7) Ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội bộ).

 (8) Trường hợp thiết bị in nhập khẩu trong giai đoạn mà pháp luật không quy định phải có giấy phép khi nhập khẩu thì ghi năm nhập khẩu theo chứng từ hải quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc khai năm nhập khẩu đó.

Mẫu số 06

 

 

Dán ảnh

3 x 4 cm (1)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                                  Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 

 

 

SƠ YẾU LÝ LỊCH (*)

(Dùng cho người được dự kiến bổ nhiệm lãnh đạo nhà xuất bản/Người đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề biên tập/Người đứng đầu cơ sở in/Người đứng đầu cơ sở kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm)

 

  1. Họ và tên:………………………………………………………………..
  2. Tên thường gọi…………………………………………………………..
  3. Căn cước công dân số … ,cấp ngày…tháng…năm…,nơi cấp…………
  4. Địa chỉ liên hệ:………………………….. Điện thoại:……………………………………………..
  5. Ngày kết nạp vào Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh:…./……/…….
  6. Ngày kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam:…./…../….Ngày chính thức:…/…./……
  7. Tình trạng sức khỏe hiện nay: ……………………………………………………………..
  8. Trình độ văn hóa:…………………………………………………………….. Trình độ ngoại ngữ:…………………………………………………………….. ……………………………………………………………..
  9. Trình độ chuyên môn (đại học, trên đại học):……………………………………………………….. …(2)
  10. Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng kiến thức pháp luật xuất bản, nghiệp vụ biên tập/nghiệp vụ quản lý hoạt động in/nghiệp vụ phát hành xuất bản phẩm: Số…………ngày cấp:……/……./…….Nơi cấp:…………………(3)
  11. Chứng chỉ hành nghề biên tập số:…………….ngày cấp:…../……./………(4)
  12. Nơi công tác:…………………………………………………………….. Chức vụ:……………………………………………………….. …(5)

 

  1. QUAN HỆ GIA ĐÌNH

(Gồm: Bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột)

Số TT Họ và tên Quan hệ Năm sinh Số căn cước công dân Nghề nghiệp, làm gì, ở đâu?
Nam Nữ
1            
2            
3            
           
           

 

  1. QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA BẢN THÂN (6)
Từ tháng năm đến tháng năm Làm công tác gì? Ở đâu? Ghi chú
       
       
       
       
       
       

 

  1. KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT

Khen thưởng:……………………………………………………………..

……………………………………………………………..

Kỷ luật:……………………………………………………………..

Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực và chịu trách nhiệm hoàn toàn trước những lời khai trên.

 

Xác nhận của địa phương hoặc cơ quan, đơn vị công tác

(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)

 

………, ngày ….. tháng … năm …..

Người khai

(Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

Người khai Sơ yếu lý lịch có trách nhiệm khai đầy đủ vào nội dung các mục trong Sơ yếu lý lịch và chịu trách nhiệm về những lời khai của mình;

(*)Đối với Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở in, cơ sở kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm không bắt buộc phải khai các mục 5, 6, 11.

 

(1) Dán ảnh (3cm x 4cm) và có đóng dấu giáp lai của cơ quan xác nhận;

(2) Ghi chính xác trình độ chuyên môn: cử nhân, thạc sỹ, tiến sỹ và chuyên ngành đào tạo;

(3) Tùy người khai thuộc đối tượng nào thì ghi chính xác một trong ba loại giấy chứng nhận quy định tại điểm d Khoản 1 Điều 20, Điểm đ Khoản 2 Điều 32, Điểm b Khoản 3 Điều 38 Luật Xuất bản;

(4) Đối với trường hợp bổ nhiệm tổng biên tập nhà xuất bản cấp chứng chỉ hành nghề biên tập;

(5)Khai chính xác lĩnh vực hoạt động nghiệp vụ và chức danh tại cơ quan, tổ chức;

(6) Khai đầy đủ quá trình hoạt động của bản thân từ khi học đại học.

 

 


UỶ BAN NHÂN DÂN

XÃ/ PHƯỜNG…….

 

Số:             /GP-………(1)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                

………., ngày     tháng     năm 20…

 

 

GIẤY PHÉP

Hoạt động in

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG…….

 

            Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Xuất bản ngày 20/11/2012 (được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018);

Căn cứ Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản (được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ);

Căn cứ Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/ 2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in (được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 25/2018/NĐ-CP và Nghị định số 72/2022/NĐ-CP)(2)

Căn cứ Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản (được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Thông tư số23/2023/TT-BTTTT ngày31/12/2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông);

Căn cứ Công văn số 1384/BTTTT-CXBIPH ngày 20/4/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc tháo gỡ vướng mắc khi thực hiện TTHC cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm;

Căn cứ Quyết định số 734/QĐ-SVHTT ngày 26/6/2025 của Sở Văn hóa và Thể thao về việc ủy quyền cho UBND các xã, phường giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa và thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội;

Căn cứ ……….

Xét đơn đề nghị của ……….

 

CHO PHÉP:

 

  1. Cơ sở in ……………………………………………………………………….

– Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………..

– Mã số doanh nghiệp: ………………………………………………

– Địa chỉ từng chi nhánh/xưởng sản xuất: ………………………………………….

– Điện thoại:                                   Email: ………………………..

– Họ và tên người đứng đầu: ………………….- Chức vụ: ……………………………

– Căn cước công dân số……………., cấp ngày …tháng…năm…, nơi cấp …….

  1. Được phép chế bản/in/gia công sau in: ………………xuất bản phẩm…………. (3)
  2. Giấy phép hoạt động in số ….ngày…tháng…năm…không còn giá trị(4).

 

Nơi nhận:

– Cơ sở in xuất bản phẩm;

– Sở VHTT (để b/c);

– Lưu: VT.

 

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN

(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)

 

 

 

 

Mã hồ sơ: ……………

_______________

(1) Chữ viết tắt tên cơ quan cấp phép.

(2) Chỉ ghi mục này trong trường hợp cơ sở in có đủ điều kiện hoạt động in xuất bản phẩm và báo, tạp chí, các ấn phẩm báo chí khác theo quy định của pháp luật về bảo chí, tem chống giả thì có thể (không bắt buộc) cấp chung trên một giấy phép.

(3)  Ghi cụ thể từng công đoạn chế bản, in, gia công sau in tương ứng với tính năng sử dụng của thiết bị trong đơn đề nghị cấp phép. Trường hợp cấp chung trên một giấy phép (bao gồm hoạt động in: báo, tạp chí, các ấn phẩm báo chí khác theo quy định của pháp luật về báo chí, tem chống giả thì ghi thêm các loại sản phẩm in này).

(4) Chỉ ghi mục này trong trường hợp cấp đổi/cấp lại Giấy phép hoạt động in.

Cách thức thực hiện
Thời hạn giải quyết
Lệ phí
Kết quả việc thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
  1. Cơ sở pháp lý

– Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Luật Xuất bản ngày 20/11/2012.

– Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018.

– Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.

– Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông.

– Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.

– Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.

– Quyết định số 959/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội;

– Quyết định số 734/QĐ-SVHTT ngày 26/6/2025 của Sở Văn hóa và Thể thao về việc ủy quyền cho UBND các xã, phường giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa và thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội.

Yêu cầu điều kiện
Văn bản đính kèm

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *