Thủ tục Cấp lại giấy phép hoạt động in (cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại cùng 01 xã/phường)

Thủ tục Thủ tục Cấp lại giấy phép hoạt động in (cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại cùng 01 xã/phường)
Trình tự thực hiện
  1. Thành phần hồ sơ
STT Tên hồ sơ Bản sao/ Bản chính Số lượng
1 Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động in (theo mẫu). Bản chính 01
2 Các giấy tờ chứng minh sự thay đổi trong các trường hợp cụ thể như: Tên gọi của cơ sở in; địa chỉ trụ sở chính, chi nhánh của cơ sở in; loại hình tổ chức hoạt động của cơ sở in; thành lập hoặc giải thể chi nhánh của cơ sở in và người đứng đầu cơ sở in; Bản sao 01
3 Giấy phép hoạt động in (đối với trường hợp giấy phép bị hư hỏng). Bản chính 01
 

Ghi chú:

– Cơ sở in phải đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động in trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày giấy phép hoạt động in bị mất hoặc hư hỏng;

– Trường hợp có một trong các thay đổi về: Tên gọi của cơ sở in; địa chỉ trụ sở chính, chi nhánh của cơ sở in; loại hình tổ chức hoạt động của cơ sở in; thành lập hoặc giải thể chi nhánh của cơ sở in và người đứng đầu cơ sở in thì cơ sở in phải có văn bản thông báo gửi qua dịch vụ công trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính, chuyển phát hoặc nộp trực tiếp tại cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động in nơi đã cấp giấy phép về những thông tin thay đổi để bổ sung vào cơ sở dữ liệu quản lý nhà nước về hoạt động in.

– Trường hợp có thay đổi nêu trên mà cơ sở in đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động in thì cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động in có trách nhiệm cấp lại giấy phép hoạt động in.

(Trường hợp gửi hồ sơ trực tuyến, thành phần hồ sơ là bản chính hoặc bản sao điện tử các thành phần hồ sơ tương ứng theo quy định).
  1. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT Cách thức nộp, nhận kết quả Địa chỉ cụ thể
1 Nộp trực tiếp – Điểm Phục vụ hành chính công xã, phường

– Trung tâm PVHCC Thành phố Chi nhánh số 2: số 85 Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.

2 Thông qua dịch vụ bưu chính công ích  
3 Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia www.dichvucong.gov.vn
  1. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết Mức thu

(ĐVT: Việt Nam đồng)

Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Ngày làm việc Giờ làm việc Phí Lệ phí  
07

(kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ)

56

 

  Không quy định Toàn trình
  1. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT Tên biểu mẫu Cơ sở pháp lý
1 Đơn đề nghị cấp giấy lại phép hoạt động in Mẫu số 02, Phụ lục kèm theo Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ.
2 Giấy phép hoạt động in Mẫu số 07, Phụ lục kèm Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ.
  1. Quy trình giải quyết
Tên bước Đơn vị/người

thực hiện

Nội dung công việc Thời gian

giải quyết tối đa

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.

– Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.

– Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy định.

04 giờ
Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Phòng VH-XH

Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công công chức tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. 04 giờ
Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên

Phòng VH-XH

Thẩm định hồ sơ, trường hợp hồ sơ đúng, đủ theo quy định: dự thảo Giấy phép. 24 giờ
Bước 4

Lãnh đạo phòng xem xét phê duyệt

Trưởng phòng Phòng VH-XH Trưởng phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt hồ sơ

– Nếu đồng ý: ký tắt tại dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.

– Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên, nêu rõ lý do.

12 giờ
Bước 5

Lãnh đạo cơ quan xem xét phê duyệt

Lãnh đạo UBND xã/phường Phê duyệt hồ sơ

– Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản chuyển Văn thư Sở;

– Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng, nêu rõ lý do.

08 giờ
Bước 6

Hoàn thiện hồ sơ, phát hành văn bản

Văn thư xã/phường  

Phát hành văn bản

 

02 giờ
Bước 7

Trả kết quả, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết

Văn thư xã/phường và Trung tâm Phục vụ hành chính công Giao nhận và trả kết quả giải quyết TTHC. 02 giờ
Tổng thời gian 56 giờ
  1. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm Trung tâm PVHCC Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả – Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy – Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC/ Điểm phục vụ hành chính công đảm bảo thời hạn trả kết quả.

– Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Lưu trữ[1]   Lưu hồ sơ theo thành phần hồ sơ tại mục b

[1] Cụ thể các trường hợp theo quy định của pháp luật về lưu trữ và pháp luật chuyên ngành

Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
Đối tượng thực hiện
Biểu mẫu, tờ khai cần hoàn thành

Mẫu số 02

TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆTNAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: …../ …… (nếu có) ……, ngày … tháng … năm ….

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Cấp lại giấy phép hoạt động in

 

Kính gửi: UBND xã, phường………………………..1

 

 

  1. Tên đơn vị đề nghị: ……………………………………………………………………….2
  2. Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………….
  3. Số điện thoại: ………………….. Email: …………………………………………
  4. 4. Mã số doanh nghiệp: ……………………………………………………………………
  5. Quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập số ……………… ngày …… tháng ……. năm ……., nơi cấp ……………………………………………………3
  6. Cơ sở in đã được cấp giấy phép hoạt động in số ………. ngày …… tháng …… năm ……… của ………………………………………………………………………………….

Hiện nay, do đơn vị có sự thay đổi thông tin (làm mất, hỏng…) giấy phép hoạt động in, để đảm bảo cơ sở in hoạt động đúng quy định của pháp luật, đơn vị làm đơn này đề nghị quý cơ quan xem xét cấp lại giấy phép hoạt động in cho cơ sở in theo các thông tin sau:

– Tên cơ sở in/chi nhánh: …………………………………………………………………

– Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………………..

– Điện thoại: ……………………………. Email: ………………………………………….

– Địa chỉ chi nhánh (nếu có)/xưởng sản xuất 4: ………………………………………………….

………………………………………………………………………………

– Điện thoại:…………………………….. Email: ………………………………………….

– Họ tên người đứng đầu cơ sở in/chi nhánh: ………… Căn cước công dân: Số … ngày…… tháng … năm ..… nơi cấp hoặc số định danh cá nhân: ..……..….

– Chức vụ: ……………………………………………………………………………………….

– Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in: ……………………………. 5

– Nội dung đề nghị được cấp phép hoạt động chế bản/in/gia công sau in:  ………………………………………………………………………………………………………………..6

– Mục đích hoạt động:………………………………………………………………………..7

Đơn vị gửi kèm theo đơn này các tài liệu liên quan đến thay đổi thông tin giấy phép hoạt động in theo quy định của pháp luật./.

 

 

 

 

 

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

________

 

1 Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.

2 Ghi tên cơ sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp cơ sở in không có pháp nhân thì ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp.

3 Chỉ ghi số, ngày, tháng, năm, nơi cấp của quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập.

4 Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các loại giấy tờ khác chứng minh về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng để thực hiện chế bản, in, gia công sau in). Trường hợp có nhiều địa chỉ sản xuất (chi nhánh) thì ghi lần lượt, đầy đủ từng địa chỉ.

5 Ghi đầy đủ toàn bộ tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có), bao gồm cả các cá nhân sở hữu cổ phần của cơ sở in. 

6 Ghi cụ thể từng công đoạn chế bản, in, gia công sau in phù hợp với thiết bị in và tên từng loại sản phẩm in đề nghị cấp giấy phép (Ví dụ: Báo, tạp chí và các ấn phẩm báo chí khác; tem chống giả…).

7 Ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội bộ).

 

 

                                                                                                           Mẫu số 10


UỶ BAN NHÂN DÂN

XÃ, PHƯỜNG…….

 

Số:             /GP-………(1)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                

………., ngày     tháng     năm 20…

 

GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG IN

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG…….

 

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;

Căn cứ Nghị định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;

Căn cứ Nghị định 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;

Căn cứ Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản của nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;

Căn cứ Quyết định số 734/QĐ-SVHTT ngày 26/6/2025 của Sở Văn hóa và Thể thao về việc ủy quyền cho UBND các xã, phường giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa và thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội;

Căn cứ…….

Xét đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in của ……………….

 

CHO PHÉP:

 

  1. Cơ sở in/chi nhánh:

– Địa chỉ trụ sở chính:

Số điện thoại: ………….

Email: …………..@gmail.com

Mã số doanh nghiệp: …………………..

– Địa chỉ xưởng sản xuất:

– Địa chỉ chi nhánh (nếu có):

– Số điện thoại

– Họ tên người đứng đầu: ………………. ;

– Căn cước công dân: số….ngày….tháng…. năm nơi cấp                             hoặc số định danh cá nhân:

– Chức vụ:

  1. Được phép: ……………………………………………….(trừ xuất bản phẩm)./. 3
  2. Giấy phép hoạt động in này thay thế cho Giấy phép hoạt động in số …………., ngày …. tháng …. năm ….. 4

 

Nơi nhận:

– Cơ sở in;

– Sở VHTT;

– Lưu: VT, …

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN

(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/

chữ ký số của cơ quan, tổ chức)

 

 

 

 

 

 

  Mã hồ sơ: …………….

 

———————

1 Chữ viết tắt tên cơ quan cấp phép.

2 Ghi tên chức vụ và cơ quan cấp giấy phép theo quy định của pháp luật.

3 Ghi cụ thể từng công đoạn chế bản, in, gia công sau in phù hợp với thiết bị in và từng loại sản phẩm in theo quy định.

4 Sử dụng trong trường hợp cấp lại giấy phép hoạt động in.

Cách thức thực hiện
Thời hạn giải quyết
Lệ phí
Kết quả việc thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
  1. Cơ sở pháp lý

– Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

– Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in.

–  Nghị định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in.

– Nghị định 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in.

– Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản của nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in

– Quyết định số 959/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội;

– Quyết định số 734/QĐ-SVHTT ngày 26/6/2025 của Sở Văn hóa và Thể thao về việc ủy quyền cho UBND các xã, phường giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa và thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội.

Yêu cầu điều kiện
Văn bản đính kèm

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *