Văn bản: 39/2019/QH14
| Số ký hiệu | 39/2019/QH14 |
| Ngày văn bản | 13/06/2019 |
| Ngày ban hành | 13/06/2019 |
| Người ký duyệt | Chủ tịch Quốc hội |
| Tệp đính kèm | 39.signed |
| Trích yếu nội dung | Luật đầu tư công |
| Số ký hiệu | 39/2019/QH14 |
| Ngày văn bản | 13/06/2019 |
| Ngày ban hành | 13/06/2019 |
| Người ký duyệt | Chủ tịch Quốc hội |
| Tệp đính kèm | 39.signed |
| Trích yếu nội dung | Luật đầu tư công |
| Số ký hiệu | 31/2019/TT-BTC |
| Ngày văn bản | 05/06/2019 |
| Ngày ban hành | 25/07/2019 |
| Tệp đính kèm | 31-BTC.signed |
| Trích yếu nội dung | Hướng dẫn việc xác định nguồn kinh phí và việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách tinh giản biên chế |
| Số ký hiệu | 48/2019/NĐ-CP |
| Ngày văn bản | 05/06/2019 |
| Ngày ban hành | 05/06/2019 |
| Tệp đính kèm | 48.signed |
| Trích yếu nội dung | Quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước |
| Số ký hiệu | 46/2019/NĐ-CP |
| Ngày văn bản | 27/05/2019 |
| Ngày ban hành | 01/08/2019 |
| Tệp đính kèm | 46.signed |
| Trích yếu nội dung | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thể thao |
| Số ký hiệu | 03/2019/TT-BNV |
| Ngày văn bản | 14/05/2019 |
| Ngày ban hành | 01/07/2019 |
| Tệp đính kèm | 03-BNV.signed |
| Trích yếu nội dung | Sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập |
| Số ký hiệu | 08/2019/TT-BKHĐT |
| Ngày văn bản | 17/05/2019 |
| Ngày ban hành | 01/07/2019 |
| Tệp đính kèm | 08-BKHDT.signed |
| Trích yếu nội dung | Hướng dẫn về định mức cho hoạt động quy hoạch |
| Số ký hiệu | 19/2019/QĐ-TTg |
| Ngày văn bản | 10/05/2019 |
| Ngày ban hành | 01/07/2019 |
| Tệp đính kèm | 19.signed |
| Trích yếu nội dung | Về việc giữ lại con dấu hết giá trị sử dụng của một số cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước để lưu trữ, phục vụ nghiên cứu lịch sử |
| Số ký hiệu | 26/2019/TT-BTC |
| Ngày văn bản | 10/05/2019 |
| Ngày ban hành | 01/07/2019 |
| Tệp đính kèm | 26-BTC.signed |
| Trích yếu nội dung | Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước |
| Số ký hiệu | 38/2019/NĐ-CP |
| Ngày văn bản | 09/05/2019 |
| Ngày ban hành | 01/07/2019 |
| Tệp đính kèm | 38.signed |
| Trích yếu nội dung | Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang |
| Số ký hiệu | 36/2019/NĐ-CP |
| Ngày văn bản | 29/04/2019 |
| Ngày ban hành | 14/06/2019 |
| Tệp đính kèm | 36.signed |
| Trích yếu nội dung | Quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao |
| Số ký hiệu | 24/2019/TT-BTC |
| Ngày văn bản | 22/04/2019 |
| Ngày ban hành | 06/06/2019 |
| Tệp đính kèm | 24-BTC.signed |
| Trích yếu nội dung | Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô |
| Số ký hiệu | 32/2019/NĐ-CP |
| Ngày văn bản | 10/04/2019 |
| Ngày ban hành | 01/06/2019 |
| Tệp đính kèm | 32.signed |
| Trích yếu nội dung | Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên |
| Số ký hiệu | 17/2019/QĐ-TTg |
| Ngày văn bản | 08/04/2019 |
| Ngày ban hành | 22/05/2019 |
| Tệp đính kèm | 17.signed |
| Trích yếu nội dung | Về một số gói thầu, nội dung mua sắm nhằm duy trì hoạt động thường xuyên được áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt theo quy định tại Điều 26 Luật đấu thầu |
| Số ký hiệu | 1305/QĐ-UBND |
| Ngày văn bản | 21/03/2019 |
| Ngày ban hành | 21/03/2019 |
| Người ký duyệt | Chủ tịch UBND TP |
| Tệp đính kèm | 1305 TP khen ĐHTT 8 |
| Trích yếu nội dung | Khen thưởng thành tích trong công tác phục vụ Đại Hội Thể thao toàn quốc lần thứ VIII - Hà Nội 2018 |
| Số ký hiệu | 606/VBHN-BVHTTDL |
| Ngày văn bản | 21/02/2019 |
| Ngày ban hành | 21/02/2019 |
| Tệp đính kèm | vbhn 606-1551241744512 |
| Trích yếu nội dung | Quy định về xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể |