| Trình tự thực hiện |
| 1 |
Mục đích
Quy định việc tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC Cấp giấy phép hoạt động in tại Sở Văn hoá và Thể thao thành phố Hà Nội (Cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại 02 quận, huyện, thị xã trở lên).
|
| 2 |
Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công trên địa bàn Thành phố; Phòng Thông tin – Báo chí – Xuất bản và tổ chức, doanh nghiệp liên quan. |
| 3 |
Nội dung quy trình |
| 3.1 |
Cơ sở pháp lý |
| |
1. Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
2. Nghị định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/20/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính Phủ quy định về hoạt động in.
3. Nghị định 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in.
4. Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in.
5. Quyết định 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội về phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND Thành phố Hà Nội.
6. Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội.
7. Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố phê duyệt phương án mới, sửa đổi, bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
8. Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của Bộ Văn hoá Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới thuộc phạm vi chức năng quàn lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
9. Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hoá và Thể thao thành phố Hà Nội.
10. Quyết định số 558/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công Hà Nội. |
| 3.2 |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
| |
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in (theo mẫu quy định). |
X |
|
| |
2. Bản sao (kèm bản gốc để đối chiếu) hoặc bản sao có giá trị pháp lý một trong các loại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư, giấy chứng nhận đăng ký thuế, quyết định thành lập cơ sở in đối với cơ sở in sự nghiệp công lập |
|
X |
| |
3. Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở in (theo mẫu quy định). |
X |
|
| (Trường hợp gửi hồ sơ trực tuyến, thành phần hồ sơ là bản chính hoặc bản sao điện tử các thành phần hồ sơ tương ứng theo quy định). |
| 3.3 |
Số lượng hồ sơ |
| |
01 bộ |
| 3.4 |
Thời gian xử lý |
| |
10 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. |
| 3.5 |
Nơi tiếp nhận và trả kết quả |
| |
– Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thủ tục hành chính của Sở Văn hoá và Thể thao thành phố Hà Nội, Chi nhánh số 2 Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, địa chỉ: số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
– Cách 2: Nộp qua hệ thống bưu chính công ích
– Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn).
– Cách 4: Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn) |
| 3.6 |
Lệ phí |
| |
Chưa quy định |
| 3.7 |
Quy trình xử lý công việc |
| TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian
(ngày làm việc/giờ hành chính) |
Biểu mẫu/ Kết quả |
| B1 |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
– Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
– Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: hướng dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện theo quy định. |
Chi nhánh số 2 Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
1/2 ngày
|
– Thành phần hồ sơ theo mục 3.2
– Thông báo tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
| B2 |
Thẩm định hồ sơ |
|
|
|
| B2.1 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công công chức tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng TT BCXB |
1/2 ngày |
|
| B2.2 |
– Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết: dự thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ, báo cáo Lãnh đạo phòng, trình Lãnh đạo Sở, nêu rõ lý do.
– Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết: dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, báo cáo Lãnh đạo phòng, trình Lãnh đạo Sở; nêu rõ lý do cần bổ sung.
– Trường hợp hồ sơ đúng, đủ theo quy định: dự thảo Giấy phép. |
Chuyên viên
Phòng TTBCXB |
3,5 ngày |
Mẫu GP theo quy định |
| B2.3 |
Phó Trưởng phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực xuất bản kiểm tra hồ sơ:
– Nếu đồng ý: ký tắt tại dự thảo văn bản, trình Trưởng phòng chuyên môn xem xét phê duyệt.
– Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên |
Phó Trưởng phòng TTBCXB |
1,5 ngày |
|
| B2.4 |
Trưởng phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt hồ sơ
– Nếu đồng ý: ký tắt tại dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
– Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên |
Trưởng phòng TTBCXB |
1,5 ngày |
|
| B3 |
Phê duyệt hồ sơ
– Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản chuyển Văn thư Sở;
– Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng |
Lãnh đạo Sở |
1,5 ngày |
|
| B4 |
Phát hành và trả kết quả |
|
|
|
| B4.1 |
Phát hành văn bản |
Văn thư |
1/2 ngày |
Giấy phép |
| B4.2 |
Giao nhận và trả kết quả giải quyết TTHC. |
Văn thư Sở và Trung tâm Phục vụ hành chính công |
1/2 ngày |
|
| 4 |
Biểu mẫu |
| |
– Mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in (Mẫu số 01, ban hành kèm
Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ).
– Mẫu Sơ yếu lý lịch người đứng đầu cơ sở in (Mẫu số 03, ban hành kèm Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ). |
|
| Biểu mẫu, tờ khai cần hoàn thành |
TÊN ĐƠN VỊ
ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
|
| Số: …../ …… (nếu có) |
……, ngày … tháng … năm …. |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hoạt động in
Kính gửi: Sở Văn hoá và Thể thao Hà Nội 1
- Tên đơn vị đề nghị cấp phép: …………………………………………………………2
- Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………….
- Số điện thoại: ……………………. Email: ……………………………………….
- 4. Mã số doanh nghiệp: …………………………………………………………………..
- Quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập số ……………… ngày …… tháng ….. năm ……. , nơi cấp ……………………………………………………..3
- Thông tin cơ sở in đề nghị cấp phép
Để đảm bảo cơ sở in hoạt động đúng pháp luật, đơn vị làm đơn này đề nghị quý cơ quan xem xét cấp giấy phép hoạt động in với các thông tin sau:
– Tên cơ sở in/chi nhánh: …………………………………………………………………..
– Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………………….
– Điện thoại: ……………………………. Email: …………………………………………..
– Địa chỉ chi nhánh (nếu có)/ xưởng sản xuất: …………………………………….. 4
………………………………………………………………………………
– Điện thoại:……………………………. Email: ………………………………………….
– Họ tên người đứng đầu cơ sở in/chi nhánh: …………… Căn cước công dân: Số … ngày …… tháng … năm … nơi cấp …….. hoặc số định danh cá nhân:..…
– Chức vụ: ……………………………………………………………………………………….
– Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có): ……………………………. 5
– Nội dung đề nghị được cấp phép hoạt động chế bản/in/gia công sau in: ………………………………………………………………………………………………………………..6
– Mục đích hoạt động:……………………………………………………………………….7
- Danh mục thiết bị in (Chế bản, in, gia công sau in)
| STT |
Tên thiết bị
(Ghi
tiếng Việt và theo công nghệ) |
Hãng sản xuất |
Model |
Số định danh
thiết bị
(Số máy) |
Nước sản xuất |
Năm sản xuất |
Số lượng
(chiếc) |
Chất lượng (Mới 100% hoặc đã qua sử dụng tại thời điểm đầu tư) |
Tính năng
sử dụng (chế bản, in, gia công
sau in) |
Số, ngày, tháng, năm của Hóa đơn mua thiết bị |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số, ngày, tháng, năm, nơi cấp giấy tờ về địa điểm, mặt bằng sản xuất: ………………………………………………………………….. …………….…8
Cơ sở in xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ đề nghị cấp phép và cam kết chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt động in./.
| |
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
__________
1 Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
2 Ghi tên cơ sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp cơ sở in không có pháp nhân thì ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp.
3 Chỉ ghi số, ngày, tháng, năm, nơi cấp của quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập.
4 Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các loại giấy tờ khác chứng minh về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng để thực hiện chế bản, in, gia công sau in). Trường hợp có nhiều địa chỉ sản xuất (chi nhánh) thì ghi lần lượt, đầy đủ từng địa chỉ.
5 Ghi đầy đủ toàn bộ tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có), bao gồm cả các cá nhân sử hữu cổ phần của cơ sở in.
6Ghi tên từng loại sản phẩm in đề nghị cấp giấy phép (Ví dụ: Báo, tạp chí và các ấn phẩm báo chí khác; tem chống giả…).
7Ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội bộ).
8 Ghi số, ngày, tháng, năm, nơi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các loại giấy tờ khác chứng minh về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng …
|
Ảnh
4 x 6 cm
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
SƠ YẾU LÝ LỊCH
(của người đứng đầu cơ sở in)
|
- Họ và tên …………………………… Bí danh: ………………………………..
- Ngày, tháng, năm sinh: ……………………… Nam, nữ: ……………………
- Quê quán: ……………………………………………………………………………….
- Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………….
- Nơi đăng ký tạm trú hiện nay (nếu có): ……………………………………………
- Căn cước công dân: Số ……….. ngày…… tháng ….. năm …nơi cấp hoặc số định danh cá nhân: …………………………………………………………………………………
- Dân tộc: ………… Tôn giáo: ……………… Quốc tịch: …………………..
- Tình trạng sức khỏe hiện nay: ……………………………………………………….
- Trình độ văn hóa: …………….. Trình độ chuyên môn: ……………………
- Trình độ chính trị: ……………………………………………………………………….
- Chức vụ trong cơ sở in: ……………………………………………………………….
- Tên cơ sở in/chi nhánh: ……………………………………………………………….
- 1Ngành, nghề kinh doanh về in: ……………………………………………………..
QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA BẢN THÂN
Từ tháng, năm
đến tháng, năm |
Làm công tác gì, cơ quan nào, chức vụ? |
Địa chỉ ở đâu? |
| |
|
|
| |
|
|
Tôi cam đoan những nội dung khai trong bản lý lịch này là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
| XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN/ĐƠN VỊ 1 |
….., ngày …. tháng ….. năm …..
Người khai ký tên
(Ký và ghi rõ họ tên) |
[1] Dành cho cơ sở in sự nghiệp công lập.
|