Văn bản: 26/2020/NĐ-CP
| Số ký hiệu | 26/2020/NĐ-CP |
| Ngày văn bản | 28/02/2020 |
| Ngày ban hành | 28/02/2020 |
| Cơ quan ban hành | Trung Ương |
| Tệp đính kèm | 26.signed |
| Trích yếu nội dung | Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước |
| Số ký hiệu | 26/2020/NĐ-CP |
| Ngày văn bản | 28/02/2020 |
| Ngày ban hành | 28/02/2020 |
| Cơ quan ban hành | Trung Ương |
| Tệp đính kèm | 26.signed |
| Trích yếu nội dung | Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước |
| Số ký hiệu | 10/2019/TT-BLĐTBXH |
| Ngày văn bản | 28/06/2019 |
| Ngày ban hành | 28/06/2019 |
| Cơ quan ban hành | Trung Ương |
| Tệp đính kèm | 10-BLDTBXH.signed |
| Trích yếu nội dung | Hướng dẫn điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và khoản 8 Điều 1 Nghị định số 44/2019/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ |
| Số ký hiệu | 54/2019/NĐ-CP |
| Ngày văn bản | 19/06/2019 |
| Ngày ban hành | 19/06/2019 |
| Người ký duyệt | Thủ tướng Chính phủ |
| Tệp đính kèm | 54.signed |
| Trích yếu nội dung | Quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường |
| Số ký hiệu | 31/2019/TT-BTC |
| Ngày văn bản | 05/06/2019 |
| Ngày ban hành | 25/07/2019 |
| Tệp đính kèm | 31-BTC.signed |
| Trích yếu nội dung | Hướng dẫn việc xác định nguồn kinh phí và việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách tinh giản biên chế |
| Số ký hiệu | 48/2019/NĐ-CP |
| Ngày văn bản | 05/06/2019 |
| Ngày ban hành | 05/06/2019 |
| Tệp đính kèm | 48.signed |
| Trích yếu nội dung | Quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước |
| Số ký hiệu | 46/2019/NĐ-CP |
| Ngày văn bản | 27/05/2019 |
| Ngày ban hành | 01/08/2019 |
| Tệp đính kèm | 46.signed |
| Trích yếu nội dung | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thể thao |
| Số ký hiệu | 38/2019/NĐ-CP |
| Ngày văn bản | 09/05/2019 |
| Ngày ban hành | 01/07/2019 |
| Tệp đính kèm | 38.signed |
| Trích yếu nội dung | Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang |
| Số ký hiệu | 36/2019/NĐ-CP |
| Ngày văn bản | 29/04/2019 |
| Ngày ban hành | 14/06/2019 |
| Tệp đính kèm | 36.signed |
| Trích yếu nội dung | Quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao |
| Số ký hiệu | 32/2019/NĐ-CP |
| Ngày văn bản | 10/04/2019 |
| Ngày ban hành | 01/06/2019 |
| Tệp đính kèm | 32.signed |
| Trích yếu nội dung | Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên |
| Số ký hiệu | 23/2019/NĐ-CP |
| Ngày văn bản | 26/02/2019 |
| Ngày ban hành | 15/04/2019 |
| Tệp đính kèm | 23.signed |
| Trích yếu nội dung | Về hoạt động triển lãm |
| Số ký hiệu | 166/2018/NÐ-CP |
| Ngày văn bản | 25/12/2018 |
| Ngày ban hành | 21/03/2026 |
| Tệp đính kèm | nđ 166 -1546396929657 |
| Trích yếu nội dung | Quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh |
| Số ký hiệu | 166/2018/NÐ-CP |
| Ngày văn bản | 25/12/2018 |
| Ngày ban hành | 25/12/2018 |
| Tệp đính kèm | nđ 166 -1546396929657 |
| Trích yếu nội dung | Quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh |
| Số ký hiệu | 166/2018/NĐ-CP |
| Ngày văn bản | 25/12/2018 |
| Ngày ban hành | 25/12/2018 |
| Tệp đính kèm | 166.signed |
| Trích yếu nội dung | Quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh |
| Số ký hiệu | 161/2018/NĐ-CP |
| Ngày văn bản | 29/11/2018 |
| Ngày ban hành | 29/11/2018 |
| Tệp đính kèm | 161.signed |
| Trích yếu nội dung | Sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập |
| Số ký hiệu | 149/2018/NĐ-CP |
| Ngày văn bản | 21/03/2026 |
| Ngày ban hành | 21/03/2026 |
| Người ký duyệt | 07/11/2018 |
| Tệp đính kèm | 149 2018 ND-CP.signed |
| Trích yếu nội dung | Quy định chi tiết khoản 3 Điều 63 của Bộ Luật lao động về thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc |