Văn bản: 99/2018/TT-BTC
| Số ký hiệu | 99/2018/TT-BTC |
| Ngày văn bản | 01/11/2018 |
| Ngày ban hành | 01/11/2018 |
| Tệp đính kèm | 99-btc.signed |
| Trích yếu nội dung | Hướng dẫn lập báo cáo tài chính tổng hợp của đơn vị kế toán nhà nước là đơn vị kế toán cấp trên |
| Số ký hiệu | 99/2018/TT-BTC |
| Ngày văn bản | 01/11/2018 |
| Ngày ban hành | 01/11/2018 |
| Tệp đính kèm | 99-btc.signed |
| Trích yếu nội dung | Hướng dẫn lập báo cáo tài chính tổng hợp của đơn vị kế toán nhà nước là đơn vị kế toán cấp trên |
| Số ký hiệu | 34/2018/TT-BVHTTDL |
| Ngày văn bản | 02/11/2018 |
| Ngày ban hành | 02/11/2018 |
| Cơ quan ban hành | Trung Ương |
| Tệp đính kèm | 34-BVHTTDL |
| Trích yếu nội dung | Quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Đấu kiếm thể thao |
| Số ký hiệu | 33/2018/TT-BVHTTDL |
| Ngày văn bản | 15/10/2018 |
| Ngày ban hành | 15/10/2018 |
| Tệp đính kèm | 33-BVHTTDL.signed |
| Trích yếu nội dung | Quy định về hoạt động thư viện lưu động và luân chuyển tài liệu |
| Số ký hiệu | 33/TT-BVHTTDL |
| Ngày văn bản | 15/10/2018 |
| Ngày ban hành | 15/10/2018 |
| Tệp đính kèm | Thông-tư-33.2018 |
| Trích yếu nội dung | Quy định về hoạt động thư viện lưu động và luân chuyển tài liệu |
| Số ký hiệu | 31/2018/TT-BVHTTDL |
| Ngày văn bản | 05/10/2018 |
| Ngày ban hành | 05/10/2018 |
| Tệp đính kèm | TT 31 |
| Trích yếu nội dung | Quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bắn súng thể thao |
| Số ký hiệu | 32/2018/TT-BVHTTDL |
| Ngày văn bản | 11/03/2026 |
| Ngày ban hành | 11/03/2026 |
| Tệp đính kèm | TT 32 |
| Trích yếu nội dung | Quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn bóng rổ |
| Số ký hiệu | 28/2018/TT-BVHTTDL |
| Ngày văn bản | 26/09/2018 |
| Ngày ban hành | 11/03/2026 |
| Tệp đính kèm | TT 28 |
| Trích yếu nội dung | Quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Leo núi thể thao |
| Số ký hiệu | 29/2018/TT-BVHTTDL |
| Ngày văn bản | 11/03/2026 |
| Ngày ban hành | 28/09/2018 |
| Người ký duyệt | 28/09/2018 |
| Tệp đính kèm | TT 29 |
| Trích yếu nội dung | Quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Wushu |
| Số ký hiệu | 23/2018/TT-BGDĐT |
| Ngày văn bản | 11/03/2026 |
| Ngày ban hành | 28/09/2018 |
| Tệp đính kèm | 23 -BGDDT |
| Trích yếu nội dung | Ban hành Điều lệ Hội thao giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường trung học phổ thông |
| Số ký hiệu | 71/2011/TT-BTC |
| Ngày văn bản | 24/05/2011 |
| Ngày ban hành | 24/05/2011 |
| Tệp đính kèm | VanBanGoc_71-2011-TT-BTC_71-2011-TT-BTC |
| Trích yếu nội dung | Hướng dẫn việc trích lập, quản lý và sử dụng quỹ thi đua, khen thưởng theo nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật thi đua, khen thưởng |
| Số ký hiệu | 24/TT-BVHTTDL |
| Ngày văn bản | 23/08/2018 |
| Ngày ban hành | 23/08/2018 |
| Tệp đính kèm | TT 24 |
| Trích yếu nội dung | Ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam |
| Số ký hiệu | 23/2018/TT-BVHTTDL |
| Ngày văn bản | 11/03/2026 |
| Ngày ban hành | 11/03/2026 |
| Tệp đính kèm | TT 23-2018 |
| Trích yếu nội dung | Thông tư Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành Thể dục thể thao |
| Số ký hiệu | 07/2017/TT – BVHTTDL |
| Ngày văn bản | 29/12/2017 |
| Ngày ban hành | 29/12/2017 |
| Tệp đính kèm | 07 |
| Trích yếu nội dung | Quy định việc thu thập, báo cáo thông tin về gia đình & phòng chống bạo lực gia đình |
| Số ký hiệu | 33/2018/TT-BTC |
| Ngày văn bản | 30/03/2018 |
| Ngày ban hành | 30/03/2018 |
| Tệp đính kèm | VanBanGoc_TT34.2018.BTC |
| Trích yếu nội dung | Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
| Số ký hiệu | 08/2017/TT-BNV |
| Ngày văn bản | 27/10/2017 |
| Ngày ban hành | 15/12/2017 |
| Cơ quan ban hành | Trung Ương |
| Tệp đính kèm | VanBanGoc_08.2017.TT-BNV |
| Trích yếu nội dung | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng |