Thủ tục Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

Thủ tục Thủ tục Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
Trình tự thực hiện
1 Mục đích

Quy định việc tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh từ các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công trên địa bàn thành phố; đến Phòng Truyền thông số, nhằm thực hiện cơ chế “Một cửa” trong giải quyết thủ tục hành chính tại Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.

2 Phạm vi

Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công trên địa bàn thành phố; Phòng Truyền thông số và cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp liên quan.

3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
  1. Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về việc Quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;

2. Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình.

3. Căn cứ Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của Bộ Văn hoá Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới thuộc phạm vi chức năng quàn lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch.

4. Quyết định số 558/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công Hà Nội.

3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
  1. Tờ khai đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh x  
  2. Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản gốc để đối chiếu các loại giấy tờ sau:

– Giấy phép thành lập (hoặc văn bản pháp lý tương đương) đối với các tổ chức quy định tại Khoản 2 Điều 29 Nghị định 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ, gồm:

+ Các cơ quan Đảng, Nhà nước, đoàn thể chính trị – xã hội ở trung ương và Thành phố.

+  Các cơ quan báo chí.

+ Các cơ quan, tổ chức ngoại giao nước ngoài tại Việt Nam

+ Văn phòng đại diện, văn phòng thường trú của các hãng thông tấn, báo chí nước ngoài tại Việt Nam.

– Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) đối với tổ chức không quy định tại Khoản 2 Điều 29 Nghị định 06/2016/NĐ-CP có người nước ngoài làm việc;

+ Thẻ thường trú (hoặc giấy tờ pháp lý tương đương) đối với hộ gia đình, cá nhân người nước ngoài quy định tại khoản 3 Điều 29 Nghị định 06/2016/NĐ-CP;

+Văn bản đăng ký hoạt động của khách sạn quy định tại điểm b khoản 4 Điều 29 Nghị định 06/2016/NĐ-CP;

+ Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền đối với doanh nghiệp quy định tại Khoản 6 Điều 29 Nghị định 06/2016/NĐ-CP;

  x
  3. Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản gốc để đối chiếu văn bản thuê, mượn địa điểm lắp đặt thiết bị trong trường hợp thiết bị không được lắp đặt tại địa điểm ghi trong Giấy phép thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Thẻ thường trú,  Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền;   x
(Trường hợp gửi hồ sơ trực tuyến, thành phần hồ sơ là bản chính hoặc bản sao điện tử các thành phần hồ sơ tương ứng theo quy định).
3.3 Số lượng hồ sơ
  01 (một) bộ
3.4 Thời gian xử lý
  11 (mười một) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
  – Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thủ tục hành chính của Sở Văn hoá và Thể thao thành phố Hà Nội, Chi nhánh số 2 Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, địa chỉ: số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

– Cách 2: Nộp qua hệ thống bưu chính công ích

– Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn).

3.6 Lệ phí
  Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết quả
B1 Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ

– Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

– Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

– Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

Chi nhánh số 2 Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

 

½ ngày – Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;

– Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;

– Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;

B2 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo phòng TTS ½ ngày  
B3 Thụ lý hồ sơ:

– Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết: Dự thảo Thông báo của Sở VH&TT bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.

–  Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết: Dự thảo Thông báo của Sở VH&TT từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, nêu rõ lý do.

– Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.

Chuyên viên thụ lý 08 ngày Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
B4 Kiểm tra hồ sơ:

– Nếu đồng ý: ký nháy văn bản, trình Lãnh đạo Sở.

– Nếu không đồng ý: Chuyển lại B3.

Lãnh đạo Phòng TTS ½ ngày  
B5 Phê duyệt nội dung văn bản:

– Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;

– Nếu không đồng ý: Chuyển lại B4.

Lãnh đạo Sở 01 ngày  

 

B6 Phát hành văn bản Văn thư ¼ ngày  
B7 Ký giao và nhận trả kết quả Phiếu kiểm soát (02 bản). Chuyên viên P.TTS

chuyển Bộ phận văn thư

Sở chuyển các Chi nhánh Trung tâm HHC

¼ ngày  
4. Biểu mẫu      
  1. Tờ khai đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

2. Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
Đối tượng thực hiện
Biểu mẫu, tờ khai cần hoàn thành
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                             

………, ngày       tháng     năm 20..

 

TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THU TÍN HIỆU TRUYỀN HÌNH NƯỚC NGOÀI
TRỰC TIẾP TỪ VỆ TINH

 

Kính gửi: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Há Nội.

 

  1. Thông tin chung:

– Tên (doanh nghiệp/ tổ chức/ cá nhân) đăng ký thu/ làm đầu mối thiết lập thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh/ (ghi bằng chữ in hoa):…………………………………………………………. …

– Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..

– Điện thoại: …………………. – Fax: …………………………………….

– Email (nếu có): ………………………………………………………

– Website (nếu có): ……………………………………………………….

Giấy phép thành lập/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số……do….cấp ngày….tháng….năm….(đối với doanh nghiệp/ tổ chức)

Thẻ thường trú số…. do…..cấp ngày……tháng…..năm…..(đối với cá nhân)

Văn bản thuê, mượn địa điểm (nếu có): (ghi rõ số văn bản, thời gian, thời hạn của hợp đồng).

– Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số…do….cấp….ngày….tháng…năm…(chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp đăng ký làm đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh).

Giấy chứng nhận đăng ký (thu tín hiệu/ đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu) truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh số……do ….ngày…..tháng …..năm (áp dụng đối với trường hợp đề nghị sửa đổi/bổ sung)

  1. Đăng ký dịch vụ: (Đánh dấu þ vào ô trống phù hợp)
 

2.1. Đăng ký sử dụng thiết bị thu tín hiệu truyền hình để thu tín hiệu kênh truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

 

2.2. Đăng ký sử dụng dịch vụ thu tín hiệu kênh truyền hình trực tiếp từ vệ tinh của doanh nghiệp

 

2.3. Đăng ký làm đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu các kênh truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.

  1. Nội dung chi tiết:

3.1. Tên các kênh chương trình thu:

STT Tên/ biểu tượng kênh chương trình Loại kênh/ nội dung kênh chương trình Tên hãng sản xuất/ sở hữu kênh chương trình
       
       
       
       

3.2. Mục đích và phạm vi sử dụng: ……………………………………………

3.3. Thiết bị sử dụng (1):

– Anten: …………………………………. bộ

Ký, mã hiệu: ……………………………..

– Đầu thu: ……………………………….. bộ

Ký, mã hiệu: ……………………………..

– Vệ tinh phát sóng………………

– Thông số phát sóng.……………

3.4. Địa chỉ lắp đặt hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (áp dụng với trường hợp tự thiết lập thiết bị thu) hoặc tên doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thu tín hiệu (áp dụng với trường hợp sử dụng dịch vụ của doanh nghiệp): ……………………………………………………………..

3.5. Tiêu chuẩn mã hóa tín hiệu hình ảnh/ âm thanh (2): ……………

3.6. Tiêu chuẩn truyền dẫn tín hiệu đến người sử dụng (2): ……………

 

(Tổ chức/ doanh nghiệp/ cá nhân) cam kết thực hiện đúng quy định trong giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình trực tiếp từ vệ tinh.

 

Nơi nhận:

– Như trên;

– ………;

– Lưu:

 

VĂN BẢN KÈM THEO

– Bản sao có chứng thực Giấy phép thành lập tổ chức…

– Bản sao Thẻ thường trú do…cấp

ngày…tháng….năm…..(đối với cá nhân)

– Bản sao có chứng thực văn bản thuê, mượn địa điểm…             

 

THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC/ DOANH NGHIỆP HOẶC CÁ NHÂN

(Ký tên, đóng dấu)  

 Ghi chú:

     – Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.

–  (1): Đối tượng thuộc mục 2.2 không phải điền thông tin này

    –  (2): Chỉ áp dụng cho đối tượng thuộc trường hợp tại mục 2.3 

 

 

UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI

  SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO

      

Số:             /GCN-TVRO

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

        ………., ngày     tháng     năm 20….

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THU TÍN HIỆU

TRUYỀN HÌNH NƯỚC NGOÀI TRỰC TIẾP TỪ VỆ TINH

(Có giá trị đến hết ngày……. tháng…….năm…….)

Cấp lần đầu ngày…….tháng …….năm …

Cấp………ngày……tháng………năm……

 

 

SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO THÀNH PHỐ HÀ NỘI CHỨNG NHẬN:

 

 

  1. Tên (doanh nghiệp/ tổ chức/ cá nhân) (ghi bằng chữ in hoa): …………

– Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………….

– Điện thoại: ………………………. – Fax: ……………………………..

– Email (nếu có): ………………………………………………………….

– Website (nếu có): ……………………………………………………….

– Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số …do…cấp…ngày…tháng…năm (1)

  1. Được thu tín hiệu kênh truyền hình nước ngoài trực tiếp từ về tinh, gồm:
Số TT Tên/ biểu tượng kênh chương trình Loại kênh/ nội dung kênh chương trình Tên hãng sản xuất/ sở hữu kênh chương trình
       
  1. Mục đích và phạm vi sử dụng: …………………………………………
  2. Địa điểm lắp đặt hệ thống thiết bị thu tín hiệu kênh truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh:

– Địa chỉ lắp đặt thiết bị thu tín hiệu để thu các kênh truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (áp dụng với trường hợp tự thiết lập hệ thống thiết bị thu): ….

– Địa chỉ doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thu tín hiệu: …………………

  1. Thiết bị sử dụng: (2)

– Anten: ……………………..bộ

Ký hiệu, mã hiệu: ……………

– Đầu thu: …………………..bộ

Ký hiệu, mã hiệu: ……………

– Vệ tinh phát sóng: ……………

– Thông số phát sóng: …………

  1. Tiêu chuẩn mã hóa tín hiệu hình ảnh/ âm thanh: …………………… (1)
  2. Tiêu chuẩn truyền dẫn tín hiệu đến người sử dụng: ………………… (1)
  3. Giấy chứng nhận đăng ký (thu tín hiệu/ đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu) truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh có hiệu lực kể từ ngày ký thay thế cho Giấy chứng nhận số …..

 

 

Nơi nhận:

– Doanh nghiệp/ tổ chức/ cá nhân được cấp chứng nhận;

– Cục PTTH&TTĐT;

– ………………;

– Lưu:                     

 GIÁM ĐỐC

 (Ký tên, đóng dấu)

 

Ghi chú:

– Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng giấy Chứng nhận cụ thể.

– Các mục đánh dấu (1): Chỉ dành cho doanh nghiệp làm đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.

– Các mục đánh dấu (2): Không áp dụng cho các tổ chức, cá nhân đăng ký sử dụng dịch vụ thu tín hiệu truyền hình trực tiếp từ vệ tinh qua doanh nghiệp làm đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

Cách thức thực hiện
Thời hạn giải quyết
Lệ phí
Kết quả việc thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
Yêu cầu điều kiện
Văn bản đính kèm

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *