| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
………, ngày tháng năm 20..
|
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THU TÍN HIỆU TRUYỀN HÌNH NƯỚC NGOÀI
TRỰC TIẾP TỪ VỆ TINH
Kính gửi: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Há Nội.
- Thông tin chung:
– Tên (doanh nghiệp/ tổ chức/ cá nhân) đăng ký thu/ làm đầu mối thiết lập thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh/ (ghi bằng chữ in hoa):…………………………………………………………. …
– Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
– Điện thoại: …………………. – Fax: …………………………………….
– Email (nếu có): ………………………………………………………
– Website (nếu có): ……………………………………………………….
– Giấy phép thành lập/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số……do….cấp ngày….tháng….năm….(đối với doanh nghiệp/ tổ chức)
– Thẻ thường trú số…. do…..cấp ngày……tháng…..năm…..(đối với cá nhân)
– Văn bản thuê, mượn địa điểm (nếu có): (ghi rõ số văn bản, thời gian, thời hạn của hợp đồng).
– Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số…do….cấp….ngày….tháng…năm…(chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp đăng ký làm đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh).
– Giấy chứng nhận đăng ký (thu tín hiệu/ đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu) truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh số……do ….ngày…..tháng …..năm (áp dụng đối với trường hợp đề nghị sửa đổi/bổ sung)
- Đăng ký dịch vụ: (Đánh dấu þ vào ô trống phù hợp)
2.1. Đăng ký sử dụng thiết bị thu tín hiệu truyền hình để thu tín hiệu kênh truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
2.2. Đăng ký sử dụng dịch vụ thu tín hiệu kênh truyền hình trực tiếp từ vệ tinh của doanh nghiệp
2.3. Đăng ký làm đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu các kênh truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
- Nội dung chi tiết:
3.1. Tên các kênh chương trình thu:
| STT |
Tên/ biểu tượng kênh chương trình |
Loại kênh/ nội dung kênh chương trình |
Tên hãng sản xuất/ sở hữu kênh chương trình |
| |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|
3.2. Mục đích và phạm vi sử dụng: ……………………………………………
3.3. Thiết bị sử dụng (1):
– Anten: …………………………………. bộ
Ký, mã hiệu: ……………………………..
– Đầu thu: ……………………………….. bộ
Ký, mã hiệu: ……………………………..
– Vệ tinh phát sóng………………
– Thông số phát sóng.……………
3.4. Địa chỉ lắp đặt hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (áp dụng với trường hợp tự thiết lập thiết bị thu) hoặc tên doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thu tín hiệu (áp dụng với trường hợp sử dụng dịch vụ của doanh nghiệp): ……………………………………………………………..
3.5. Tiêu chuẩn mã hóa tín hiệu hình ảnh/ âm thanh (2): ……………
3.6. Tiêu chuẩn truyền dẫn tín hiệu đến người sử dụng (2): ……………
(Tổ chức/ doanh nghiệp/ cá nhân) cam kết thực hiện đúng quy định trong giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình trực tiếp từ vệ tinh.
| Nơi nhận:
– Như trên;
– ………;
– Lưu:
VĂN BẢN KÈM THEO
– Bản sao có chứng thực Giấy phép thành lập tổ chức…
– Bản sao Thẻ thường trú do…cấp
ngày…tháng….năm…..(đối với cá nhân)
– Bản sao có chứng thực văn bản thuê, mượn địa điểm…
|
THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC/ DOANH NGHIỆP HOẶC CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu) |
Ghi chú:
– Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
– (1): Đối tượng thuộc mục 2.2 không phải điền thông tin này
– (2): Chỉ áp dụng cho đối tượng thuộc trường hợp tại mục 2.3
| UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO
Số: /GCN-TVRO
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
………., ngày tháng năm 20…. |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THU TÍN HIỆU
TRUYỀN HÌNH NƯỚC NGOÀI TRỰC TIẾP TỪ VỆ TINH
(Có giá trị đến hết ngày……. tháng…….năm…….)
Cấp lần đầu ngày…….tháng …….năm …
Cấp………ngày……tháng………năm……
SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO THÀNH PHỐ HÀ NỘI CHỨNG NHẬN:
- Tên (doanh nghiệp/ tổ chức/ cá nhân) (ghi bằng chữ in hoa): …………
– Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………….
– Điện thoại: ………………………. – Fax: ……………………………..
– Email (nếu có): ………………………………………………………….
– Website (nếu có): ……………………………………………………….
– Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số …do…cấp…ngày…tháng…năm (1)
- Được thu tín hiệu kênh truyền hình nước ngoài trực tiếp từ về tinh, gồm:
| Số TT |
Tên/ biểu tượng kênh chương trình |
Loại kênh/ nội dung kênh chương trình |
Tên hãng sản xuất/ sở hữu kênh chương trình |
| |
|
|
|
- Mục đích và phạm vi sử dụng: …………………………………………
- Địa điểm lắp đặt hệ thống thiết bị thu tín hiệu kênh truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh:
– Địa chỉ lắp đặt thiết bị thu tín hiệu để thu các kênh truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (áp dụng với trường hợp tự thiết lập hệ thống thiết bị thu): ….
– Địa chỉ doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thu tín hiệu: …………………
- Thiết bị sử dụng: (2)
– Anten: ……………………..bộ
Ký hiệu, mã hiệu: ……………
– Đầu thu: …………………..bộ
Ký hiệu, mã hiệu: ……………
– Vệ tinh phát sóng: ……………
– Thông số phát sóng: …………
- Tiêu chuẩn mã hóa tín hiệu hình ảnh/ âm thanh: …………………… (1)
- Tiêu chuẩn truyền dẫn tín hiệu đến người sử dụng: ………………… (1)
- Giấy chứng nhận đăng ký (thu tín hiệu/ đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu) truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh có hiệu lực kể từ ngày ký thay thế cho Giấy chứng nhận số …..
|
Nơi nhận:
– Doanh nghiệp/ tổ chức/ cá nhân được cấp chứng nhận;
– Cục PTTH&TTĐT;
– ………………;
– Lưu: |
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu) |
Ghi chú:
– Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng giấy Chứng nhận cụ thể.
– Các mục đánh dấu (1): Chỉ dành cho doanh nghiệp làm đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
– Các mục đánh dấu (2): Không áp dụng cho các tổ chức, cá nhân đăng ký sử dụng dịch vụ thu tín hiệu truyền hình trực tiếp từ vệ tinh qua doanh nghiệp làm đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|