Thủ tục Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm

Thủ tục Thủ tục Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
Trình tự thực hiện
  1. Thành phần hồ sơ
STT Tên hồ sơ Bản sao/ Bản chính Số lượng  
1 Đơn đề nghị đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm Bản chính 01  
2 Bản sao giấy tờ sở hữu trụ sở hoặc hợp đồng thuê, mượn trụ sở để làm địa điểm kinh doanh Bản sao 01  
3 Bản sao giấy tờ sở hữu trụ sở hoặc hợp đồng thuê, mượn trụ sở để làm địa điểm kinh doanh. Bản sao 01  
4 Bản sao điện tử hoặc bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, nghiệp vụ về phát hành xuất bản phẩm của người đứng đầu cơ sở phát hành do cơ sở đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành phát hành xuất bản phẩm cấp. Bản sao 01  
(Trường hợp khi đã hoàn thành việc liên thông cơ sở dữ liệu chuyên ngành giữa các bộ, ngành, địa phương, cơ sở phát hành xuất bản phẩm không phải nộp thành phần hồ sơ tại các mục (2), (3), (4) nêu trên).
  1. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT Cách thức nộp, nhận kết quả Địa chỉ cụ thể
1 Nộp trực tiếp  Trung tâm PVHCC Thành phố Chi nhánh số 2: số 85 Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.
2 Thông qua dịch vụ bưu chính công ích  
3 Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia www.dichvucong.gov.vn
  1. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết Mức thu

(ĐVT: Việt Nam đồng)

Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Ngày làm việc Giờ làm việc Phí Lệ phí
05

(kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

40 Không quy định Toàn trình
  1. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT Tên biểu mẫu Cơ sở pháp lý
1 Đơn đề nghị đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm Mẫu số 06 tại Danh mục 3 kèm theo Phụ lục Nghị định số 138/2025/NĐ-CP.
2 Giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm Mẫu số 07 tại Danh mục 3 kèm theo Phụ lục Nghị định số 138/2025/NĐ-CP.
  1. Quy trình giải quyết
Tên bước Đơn vị/người

thực hiện

Nội dung công việc Thời gian

giải quyết tối đa

 
Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.

– Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.

– Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy định.

02 giờ  
Trường hợp hồ sơ không đúng theo quy định[1]
Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Phòng TTBCXB

Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công công chức tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. 02 giờ  
Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên

Phòng TTBCXB

– Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết: dự thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ, báo  cáo Lãnh đạo phòng, trình Lãnh đạo Sở, nêu rõ lý do.

– Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết: dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, báo cáo Lãnh đạo phòng, trình Lãnh đạo Sở (nêu rõ lý do cần bổ sung).

04 giờ  
Bước 4

Lãnh đạo phòng xem xét phê duyệt

Phó trưởng phòng TTBCXB Phó trưởng phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực xuất bản kiểm tra hồ sơ:

– Nếu đồng ý: ký tắt tại dự thảo văn bản, trình Trưởng phòng chuyên môn xem xét phê duyệt.

– Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên, nêu rõ lý do.

02 giờ  
Trưởng phòng TTBCXB Trưởng phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt hồ sơ

– Nếu đồng ý: ký tắt tại dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.

– Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên, nêu rõ lý do.

02 giờ  
Bước 5

Lãnh đạo cơ quan xem xét phê duyệt

Lãnh đạo Sở Phê duyệt hồ sơ

– Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản chuyển Văn thư Sở.

– Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng, nêu rõ lý do.

02 giờ  
Bước 6

Hoàn thiện hồ sơ, phát hành văn bản

Bộ phận văn thư Phát hành kết quả giải quyết TTHC 01 giờ  
Bước 7

Trả kết quả, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

– Lưu hồ sơ theo thành phần hồ sơ tại mục b

– Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

– Trả kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC (nếu có)

01 giờ  
Trường hợp hồ sơ đúng theo quy định
Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng TTBCXB Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công công chức tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. 04 giờ  
Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên

Phòng TTBCXB

Thẩm định hồ sơ, trường hợp hồ sơ đúng, đủ theo quy định: dự thảo Giấy phép. 16 giờ  
Bước 4

Lãnh đạo phòng xem xét phê duyệt

Phó trưởng phòng TTBCXB Phó trưởng phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực xuất bản kiểm tra hồ sơ:

– Nếu đồng ý: ký tắt tại dự thảo văn bản, trình Trưởng phòng chuyên môn xem xét phê duyệt.

– Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên, nêu rõ lý do.

06 giờ  
Trưởng phòng TTBCXB Trưởng phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt hồ sơ

– Nếu đồng ý: ký tắt tại dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.

– Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên, nêu rõ lý do.

04 giờ  
Bước 5

Lãnh đạo cơ quan xem xét phê duyệt

Lãnh đạo Sở Phê duyệt hồ sơ

– Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản chuyển Văn thư Sở.

– Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng, nêu rõ lý do.

04 giờ  
Bước 6

Hoàn thiện hồ sơ, phát hành văn bản

Bộ phận văn thư Phát hành kết quả giải quyết TTHC 02 giờ  
Bước 7

Trả kết quả, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

– Lưu hồ sơ theo thành phần hồ sơ tại mục b

– Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

– Trả kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC (nếu có)

02 giờ  
Tổng thời gian 40 giờ  
  1. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm Trung tâm PVHCC Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy – Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả.

– Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Lưu trữ[2]   Lưu hồ sơ theo thành phần hồ sơ tại mục b

[1] Nghị định 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định: “Trường hợp hồ sơ không đúng theo quy định, trong 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ”.

[2] Cụ thể các trường hợp theo quy định của pháp luật về lưu trữ và pháp luật chuyên ngành

Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
Đối tượng thực hiện
Biểu mẫu, tờ khai cần hoàn thành

Mẫu số 06

TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)

TÊN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ

__________

Số:……/……(nếu có)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_____________________________________

…… , ngày …… tháng …… năm ……

 

 

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm

_____________

 

Kính gửi: Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội (1)

 

 

Tên cơ sở phát hành: ……………………………………………….

Tên người đứng đầu:………………………………….Quốc tịch:…………….…

Căn cước công dân/ hộ chiếu số…………….,cấp ngày……tháng…..năm………

Nơi cấp…………………………………………………………………………

Địa chỉ trụ sở chính:

Điện thoại:……… E-mail: ……………………

Website (nếu có):…………………………..

Mã số doanh nghiệp hoặc mã số thuế……………………………………….……

Chi nhánh:

– Số lượng chi nhánh:……………………………………

– Địa chỉ, số điện thoại từng chi nhánh:………………………….

Địa điểm kinh doanh:

– Số lượng địa điểm:………………………………………

– Địa chỉ, số điện thoại từng địa điểm:…………………………………..

Căn cứ Luật Xuất bản năm 2012 và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành, đơn vị chúng tôi gửi đến quý cơ quan hồ sơ đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (lần đầu /đăng ký lại). Kèm theo đơn này là các giấy tờ theo quy định của pháp luật.

Chúng tôi cam kết đảm bảo đầy đủ các điều kiện và thực hiện đúng các quy định của pháp luật về hoạt động phát hành xuất bản phẩm. Đề nghị ……(1) xem xét xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm.

  NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT   

(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/

chữ ký số của cơ quan, tổ chức)

(1)  Tên cơ quan nhận đơn đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm

Mẫu số 07

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (1)
TÊN CƠ QUAN QLNN (2)
_______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
______________________________________
Số: …./XN-…(3) …..., ngày….tháng….năm…

 

GIẤY XÁC NHẬN

Đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm

__________

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP

Căn cứ Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012 (được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018).

Căn cứ Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản (được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ).

Căn cứ Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12  tháng  6  năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch.

– Căn cứ Quyết định ủy quyền   …

Xét đơn đề nghị đăng ký/đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm của …ngày …tháng…năm …của…,

XÁC NHẬN:

  1. Cơ sở phát hành xuất bản phẩm: ……………………………………………………………..

– Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………………

– Số điện thoại: …………………………….. Email: …………………………………………….

– Mã số doanh nghiệp hoặc Mã số thuế: ………………………………………………………

Đã đăng ký/đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm với …..(cơ quan có thẩm quyền cấp giấy xác nhận) ………………………………………………………………………….

Các chi nhánh và địa điểm kinh doanh gồm (nếu có):

– Chi nhánh:

Số lượng chi nhánh: ……………………………………………………………………………..

Địa chỉ, số điện thoại từng chi nhánh: ………………………………………………………….

– Địa điểm kinh doanh:

Số lượng địa điểm: ……………………………………………………………………………………

Địa chỉ, số điện thoại từng địa điểm: …………………………………………………………..

  1. Hoạt động phát hành xuất bản phẩm của ………………………………….. phải tuân thủ quy định tại các Điều 36 và 37 Luật Xuất bảnvà pháp luật có liên quan.
  2. Giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm số ……/……. ngày…tháng…năm…không còn giá trị(4)

 

Nơi nhận:
– Cơ sở phát hành XBP.
– Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan cấp phép)

 

_________________

(1) Tên cơ quan chủ quản trực tiếp: UBND tỉnh, thành phố.

(2) Tên cơ quan QLNN có thẩm quyền: Sở VHTTDL/Sở VHTT.

(3) Chữ viết tắt tên cơ quan QLNN có thẩm quyền.

(4) Chỉ ghi mục này trong trường hợp cấp lại Giấy xác nhận.

 

 

Cách thức thực hiện
Thời hạn giải quyết
Lệ phí
Kết quả việc thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
  1. Cơ sở pháp lý

– Luật Xuất bản ngày 20/11/2012.

– Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.

– Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/ 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch.

– Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.

– Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.

– Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19/6/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung,bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo quy định về phân quyền, phân cấp,phân định thẩm quyền.

– Quyết định số 4128/QĐ-UBND ngày 6/8/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa, thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội.

– Quyết định số 959/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.

Yêu cầu điều kiện
Văn bản đính kèm

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *