Thủ tục Cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (do UBND phường, xã cấp)

Thủ tục Thủ tục Cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (do UBND phường, xã cấp)
Trình tự thực hiện
  1. Thành phần hồ sơ
STT Tên hồ sơ Bản chính Bản sao Số lượng
1 Đơn đề nghị cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke x   01
2 Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự (Bản sao có chứng thực hoặc bản sao có xuất trình bản chính để đối chiếu)   x 01
Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến, thành phần hồ sơ quy định “bản sao” sẽ là bản sao chứng thực điện tử.
  1. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT Cách thức nộp, nhận kết quả Địa chỉ cụ thể
1 Nộp trực tiếp – Điểm Phục vụ hành chính công xã, phường

– Các chi nhánh – Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố .

2 Thông qua dịch vụ bưu chính công ích  
3 Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia www.dichvucong.gov.vn
  1. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết Mức thu

(ĐVT: Việt Nam đồng)

Cung cấp dịch vụ công trực tuyến1
Ngày làm việc Giờ làm việc Phí Lệ phí    
10

ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

80 – Từ 01 đến 03 phòng: 4.000.000 đồng/giấy.

– Từ 04 đến 05 phòng: 6.000.000 đồng/giấy.

– Từ 06 phòng trở lên: 12.000.000 đồng/giấy.

Toàn trình
  1. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT Tên biểu mẫu Cơ sở pháp lý
1 Đơn đề nghị cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2024
2 Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2024
  1. Quy trình giải quyết
Tên bước Đơn vị/người

thực hiện

Nội dung công việc Thời gian giải quyết tối đa
Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ

Điểm Phục vụ Hành chính công xã, phường

Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.

– Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.

– Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy định.

04 giờ
Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng Văn hóa – Xã hội Phân công cán bộ thụ lý hồ sơ 04 giờ
Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Cán bộ thụ lý hồ sơ Tham mưu UBND cấp xã/phường thành lập Đoàn Thẩm định thực tế tại địa điểm kinh doanh dịch vụ karaoke 16 giờ
Lãnh đạo phòng Văn hóa – Xã hội Xem xét, ký duyệt trình Lãnh đạo UBND cấp xã/phường Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn Thẩm định 04 giờ
Lãnh đạo UBND xã, phường Xem xét, Phê duyệt trình Quyết định thành lập Đoàn Thẩm định 04 giờ
Đoàn Thẩm định Đoàn Thẩm định thẩm định các điều kiện hoạt động của cơ sở theo quy định của pháp luật và ban hành kết quả thẩm định 24 giờ
Cán bộ thụ lý hồ sơ Căn cứ kết quả thẩm định và các văn bản pháp quy, quy định, hướng dẫn… tiến hành thẩm định:

– Nếu hồ sơ không hợp lệ: Dự thảo văn bản trả lời Tổ chức/hộ kinh doanh và nêu rõ lý do

– Nếu hồ sơ hợp lệ: Hoàn thiện hồ sơ, tờ trình, Dự thảo Giấy phép gửi lãnh đạo phòng

12 giờ
Bước 4

Lãnh đạo phòng xem xét phê duyệt

Lãnh đạo phòng Văn hóa – Xã hội Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Kết quả thẩm định, tờ trình, dự thảo giấy phép, công văn trả lời tổ chức/công dân (nếu có):

– Nếu đủ điều kiện cấp phép, ký xác nhận hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã/phường xem xét phê duyệt

– Nếu không đủ điều kiện cấp phép phải có công văn nêu rõ lý do không cấp phép chuyển Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trả lời cho tổ chức/công dân

04 giờ
Bước 5

Lãnh đạo cơ quan xem xét phê Duyệt

Lãnh đạo UBND xã, phường Lãnh đạo UBND xã, phường xem xét và ký phê duyệt.

Trường hợp không đồng ý chuyển lại lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội xử lý

04 giờ
Bước 6

Hoàn thiện hồ sơ, phát hành văn bản

Bộ phận văn thư

Cán bộ thụ lý hồ sơ

– Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi

– In và phát hành kết quả giải quyết TTHC

 

04 giờ
Bước 7

Trả kết quả, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết

Cán bộ thụ lý hồ sơ

(2) Điểm Phục vụ Hành chính công xã, phường

– Lưu hồ sơ theo thành phần hồ sơ tại mục b

– Giao nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC.

 

Tổng thời gian 80 giờ
  1. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm Trung tâm PVHCC Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả – Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC – Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Điểm phục vụ hành chính công/Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả.

– Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Lưu trữ   Lưu hồ sơ theo thành phần hồ sơ tại mục b
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
Đối tượng thực hiện
Biểu mẫu, tờ khai cần hoàn thành

Mẫu số 01

…(1)…                     CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

__________  Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số:                                                                ngày … tháng … năm …

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CẤP GIẤY PHÉP ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH

DỊCH VỤ KARAOKE HOẶC DỊCH VỤ VŨ TRƯỜNG

Kính gửi:…………… (2)

Tên doanh nghiệp/hộ kinh doanh: ……………………………………………………………..

Người đại diện theo pháp luật: ……………………………………………………………..

Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………..

Điện thoại:…………………………………………………………….. Fax: ……………………………………………………………..

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh số …………… do………………………… cấp ngày …………………………  tháng …………………………  năm …

Mã số:……………………………………………………………..

Đề nghị … (2) … xem xét cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ

karaoke hoặc dịch vụ vũ trường, cụ thể là:

Kinh, doanh dịch vụ karaoke hoặc dịch vụ vũ trường tại địa chỉ: ……………………………………………………………..

STT Vị trí, kích thước phòng Diện tích (m[1] [2] [3])
     

Tên, biển hiệu cơ sở kinh doanh (nếu có): ………………………………………………………

Điện thoại:……………………………………………….. Fax:………………………………………………………

Tài liệu kèm theo:…………………………………………………. (3)………………………………………………………

… (1) … xin cam đoan nội dung trình bày trên hoàn toàn chính xác và thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường; Nghị định số 148/2024 /NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường và những quy định của pháp luật có liên quan. Nếu vi phạm, xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

    Người đại diện theo pháp luật

         (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)

 

[1]    Tên doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc dịch vụ vũ trường.

[2]    Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc dịch vụ vũ trường.

[3]    Nêu rõ các tài liệu kèm theo.

Cách thức thực hiện
Thời hạn giải quyết
Lệ phí
Kết quả việc thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý

a) Cơ sở pháp lý- Nghị định số 96/2016/NĐ-CP quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối
với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện;- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ
quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường;- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng
6 năm 2019 của Chính phủ;- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành
Luật phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ;- Thông tư số 01/2021/TT-BTC ngày 07 tháng 01 năm 2021 của Bộ Tài
chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp
Giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường;- Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024 của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch về chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;- Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND ngày 29/10/2025 của UBND thành
phố Hà Nội về việc phân cấp thực hiện cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ Karaoke trên địa bàn thành phố Hà Nội;- Quyết định số 1560/QĐ-TTPVHCC ngày 10/11/2025 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao
thành phố Hà Nội.

Yêu cầu điều kiện
Văn bản đính kèm

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *