| 1 |
Mục đích
Quy định trình tự, cách thức tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC Cấp giấy phép xuất bản Bản tin tại Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội. |
| 2 |
Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công trên địa bàn Thành phố; Phòng Thông tin – Báo chí – Xuất bản và cơ quan, tổ chức liên quan. |
| 3 |
Nội dung quy trình |
| 3.1 |
Cơ sở pháp lý |
| |
1. Luật Báo chí ngày 05/4/ 2016;
2. Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san.
3. Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của Bộ Văn hoá Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới thuộc phạm vi chức năng quàn lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
4. Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hoá và Thể thao thành phố Hà Nội.
5. Quyết định số 558/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công Hà Nội. |
| 3.2 |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
| |
1. Tờ khai đề nghị cấp giấy phép xuất bản bản tin (theo mẫu số 1). |
X |
|
| |
2. Bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử có giá trị pháp lý hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu quyết định thành lập, giấy phép thành lập, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương. |
|
X |
| |
3. Sơ yếu lý lịch của người chịu trách nhiệm xuất bản Bản tin. |
X |
|
| |
4. Mẫu trình bày tên gọi của bản tin và bản dịch tiếng Việt được công chứng – đối với tên gọi bản tin thể hiện bằng tiếng nước ngoài (có đóng dấu của đơn vị đề nghị cấp xin giấy phép xuất bản Bản tin). |
X |
|
| (Trường hợp gửi hồ sơ trực tuyến, thành phần hồ sơ là bản chính hoặc bản sao điện tử các thành phần hồ sơ tương ứng theo quy định). |
| 3.3 |
Số lượng hồ sơ |
| |
01 (bộ) bản chính. |
| 3.4 |
Thời gian xử lý |
| |
07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
| 3.5 |
Nơi tiếp nhận và trả kết quả |
| |
– Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thủ tục hành chính của Sở Văn hoá và Thể thao thành phố Hà Nội, Chi nhánh số 2 Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, địa chỉ: số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
– Cách 2: Nộp qua hệ thống bưu chính công ích
– Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố Hà Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn).
– Cách 4: Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn) |
| 3.6 |
Lệ phí |
| |
Chưa quy định |
| 3.7 |
Quy trình xử lý công việc |
| |
|
| TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian
(ngày làm việc/giờ hành chính) |
Biểu mẫu/ Kết quả |
| B1 |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
– Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
– Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: hướng dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện theo quy định. |
Chi nhánh số 2 Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
1/2 ngày
|
– Thành phần hồ sơ theo mục 3.2
– Thông báo tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
| B2 |
Thẩm định hồ sơ |
|
|
|
| B2.1 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công công chức tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng TTBCXB |
1/2 ngày |
|
| B2.2 |
– Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết: dự thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ, báo cáo Lãnh đạo phòng, trình Lãnh đạo Sở, nêu rõ lý do.
– Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết: dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, báo cáo Lãnh đạo phòng, trình Lãnh đạo Sở; nêu rõ lý do cần bổ sung.
– Trường hợp hồ sơ đúng, đủ theo quy định: dự thảo Giấy phép. |
Chuyên viên
Phòng TTBCXB |
02 ngày |
Mẫu GP theo quy định |
| B2.3 |
– Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
– Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên |
Trưởng phòng TTBCXB |
1,5 ngày |
|
| B3 |
Phê duyệt hồ sơ
– Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản chuyển Văn thư Sở;
– Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng |
Lãnh đạo Sở |
1,5 ngày |
|
| B4 |
Phát hành và trả kết quả |
|
|
|
| B4.1 |
Phát hành văn bản
|
Văn thư |
1/2 ngày |
Giấy phép |
| B4.2 |
Giao nhận và trả kết quả giải quyết TTHC. |
Văn thư Sở và Trung tâm Phục vụ hành chính công |
1/2 ngày |
|
| 4 |
Biểu mẫu |
| |
Tờ khai đề nghị cấp giấy phép xuất bản Bản tin
(Mẫu số 10 – ban hành kèm theo Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông) |