Thủ tục cấp Giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh

Thủ tục Thủ tục cấp Giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
Trình tự thực hiện
  1. Thành phần hồ sơ
STT Tên hồ sơ Bản sao/ Bản chính Số lượng
1 Đơn đề nghị cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (theo mẫu) Bản chính 01
2 02 bản thảo tài liệu có đóng dấu treo của cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản tại trang đầu và giáp lai giữa các trang bản thảo hoặc 01 bản thảo lưu trong thiết bị lưu trữ điện tử với định dạng không cho phép can thiệp, sửa đổi. Trường hợp tài liệu không kinh doanh xuất bản dạng điện tử thì nộp 01 bản thảo điện tử có chữ ký số của thủ trưởng cơ quan, tổ chức đề nghị cấp phép xuất bản. Bản chính 02
3 Đối với tài liệu bằng tiếng nước ngoài, tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam phải kèm theo bản dịch tiếng Việt có đóng dấu của cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản.    
4 Ý kiến xác nhận bằng văn bản:

+ Đối với tài liệu của các đơn vị quân đội nhân dân, công an nhân dân phải có ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an hoặc cơ quan được Bộ Quốc phòng, Bộ Công an ủy quyền.

+ Đối với tài liệu lịch sử Đảng, chính quyền địa phương. tài liệu phục vụ nhiệm vụ chính trị của địa phương phải có ý kiến của tổ chức đảng, cơ quan cấp trên.

Bản chính 01
(Trường hợp gửi hồ sơ trực tuyến, thành phần hồ sơ là bản chính hoặc bản sao điện tử các thành phần hồ sơ tương ứng theo quy định).
  1. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT Cách thức nộp, nhận kết quả Địa chỉ cụ thể
1 Nộp trực tiếp Trung tâm PVHCC Thành phố Chi nhánh số 2: số 85 Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.
2 Thông qua dịch vụ bưu chính công ích  
3 Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia www.dichvucong.gov.vn
  1. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết Mức thu

(ĐVT: Việt Nam đồng)

Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Ngày làm việc Giờ làm việc Phí Lệ phí
10

(kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ)

80

 

Phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản:

+ Tài liệu in trên giấy: 7.500 đồng/trang quy chuẩn

+ Tài liệu điện tử dưới dạng đọc: 3.000 đồng/phút.

+ Tài liệu điện tử dưới dạng nghe, nhìn: 13.500 đồng/phút.

(Bằng 50% mức thu phí quy định tại khoản 1, Điều 4 Thông tư số 214/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính, từ ngày 01/7/2025 đến 31/12/2026)

Không Toàn trình
  1. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT Tên biểu mẫu Cơ sở pháp lý
1 Đơn đề nghị cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh. Mẫu số 04 tại Danh mục 3 kèm theo Phụ lục Nghị định số 138/2025/NĐ-CP.
2 Mẫu Tờ khai nộp lưu chiểu. Mẫu số 12, Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
3 Giấy phép xuất bản tài liệu

không  kinh doanh.

Mẫu số 05 tại Danh mục 3 kèm theo Phụ lục Nghị định số 138/2025/NĐ-CP.
  1. Quy trình giải quyết
Tên bước Đơn vị/người

thực hiện

Nội dung công việc Thời gian

giải quyết tối đa

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.

– Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.

– Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy định.

02 giờ
Trường hợp hồ sơ không đúng theo quy định[1]
Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Phòng TTBCXB

Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công công chức tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. 02 giờ
Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên

Phòng TTBCXB

– Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết: dự thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ, báo  cáo Lãnh đạo phòng, trình Lãnh đạo Sở, nêu rõ lý do.

– Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết: dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, báo cáo Lãnh đạo phòng, trình Lãnh đạo Sở (nêu rõ lý do cần bổ sung).

04 giờ
Bước 4

Lãnh đạo phòng xem xét phê duyệt

Phó trưởng phòng TTBCXB Phó trưởng phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực xuất bản kiểm tra hồ sơ:

– Nếu đồng ý: ký tắt tại dự thảo văn bản, trình Trưởng phòng chuyên môn xem xét phê duyệt.

– Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên, nêu rõ lý do.

02 giờ
Trưởng phòng TTBCXB Trưởng phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt hồ sơ

– Nếu đồng ý: ký tắt tại dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.

– Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên, nêu rõ lý do.

02 giờ
Bước 5

Lãnh đạo cơ quan xem xét phê duyệt

Lãnh đạo Sở Phê duyệt hồ sơ

– Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản chuyển Văn thư Sở.

– Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng, nêu rõ lý do.

02 giờ
Bước 6

Hoàn thiện hồ sơ, phát hành văn bản

Bộ phận văn thư Phát hành kết quả giải quyết TTHC 01 giờ
Bước 7

Trả kết quả, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

– Lưu hồ sơ theo thành phần hồ sơ tại mục b

– Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

– Trả kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC (nếu có)

01 giờ
Trường hợp hồ sơ đúng theo quy định
Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng TTBCXB Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công công chức tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. 04 giờ
Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên

Phòng TTBCXB

Thẩm định hồ sơ, trường hợp hồ sơ đúng, đủ theo quy định: dự thảo Giấy phép. 36 giơ
Bước 4

Lãnh đạo phòng xem xét phê duyệt

Phó trưởng phòng TTBCXB Phó trưởng phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực xuất bản kiểm tra hồ sơ:

– Nếu đồng ý: ký tắt tại dự thảo văn bản, trình Trưởng phòng chuyên môn xem xét phê duyệt.

– Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên, nêu rõ lý do.

12 giờ
Trưởng phòng TTBCXB Trưởng phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt hồ sơ

– Nếu đồng ý: ký tắt tại dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.

– Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên, nêu rõ lý do.

12 giờ
Bước 5

Lãnh đạo cơ quan xem xét phê duyệt

Lãnh đạo Sở Phê duyệt hồ sơ

– Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản chuyển Văn thư Sở.

– Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng, nêu rõ lý do.

8 giờ
Bước 6

Hoàn thiện hồ sơ, phát hành văn bản

Bộ phận văn thư Phát hành kết quả giải quyết TTHC 04 giờ
Bước 7

Trả kết quả, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

– Lưu hồ sơ theo thành phần hồ sơ tại mục b

– Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

– Trả kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC (nếu có)

02 giờ
Tổng thời gian 80 giờ
  1. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm Trung tâm PVHCC Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy – Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả.

– Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Lưu trữ[2]   Lưu hồ sơ theo thành phần hồ sơ tại mục b

[1] Nghị định 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định: “Trường hợp hồ sơ không đúng theo quy định, trong 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ”.

[2] Cụ thể các trường hợp theo quy định của pháp luật về lưu trữ và pháp luật chuyên ngành

Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
Đối tượng thực hiện
Biểu mẫu, tờ khai cần hoàn thành

Mẫu số 04


 TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)…

TÊN CƠ QUAN/TỔ CHỨC 

_____________

Số:………./……(nếu có)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

______________________________________

…, ngày……… tháng…….. năm……….

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh

Kính gửi: Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội (1)

 

  1. Tên cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản:
  2. Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp). Số quyết định thành lập (đối với đơn vị sự nghiệp công lập). Số giấy phép hoạt động (đối với cơ quan, tổ chức nước ngoài) (2)

Cơ quan cấp……………………ngày .….tháng….năm ……….………………

  1. Địa chỉ: …….. Số điện thoại: ………. Email:……..
  2. Tên tài liệu:
  3. Xuất xứ (nếu là tài liệu dịch từ tiếng nước ngoài):

Người dịch (cá nhân hoặc tập thể):

  1. Hình thức tài liệu:
  2. Số trang (hoặc dung lượng – byte):…………Phụ bản (nếu có):
  3. Khuôn khổ (định dạng):…….. cm. Số lượng in: ……….. bản
  4. Ngôn ngữ xuất bản:
  5. Tên, địa chỉ cơ sở in:
  6. Mục đích xuất bản:
  7. Nội dung tóm tắt của tài liệu:
  8. Kèm theo đơn này gồm :………………………………………………….. (3)

Chúng tôi cam kết thực hiện thực hiện đúng nội dung giấy phép xuất bản, thực hiện việc in/đăng tải đúng nội dung tài liệu tại cơ sở in có giấy phép in xuất bản phẩm và tuân thủ các quy định pháp luật về xuất bản, sở hữu trí tuệ.

XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CHỦ QUẢN HOẶC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN([1])

  (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/

chữ ký số của cơ quan, tổ chức)

NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN/

TỔ CHỨC

  (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)

 

Mẫu số 12

CƠ QUAN CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)

NHÀ XUẤT BẢN/CƠ QUAN,

TỔ CHỨC

_____________

Số: …/…

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

________________________

……., ngày … tháng … năm ……

TỜ KHAI

Nộp xuất bản phẩm lưu chiểu

và nộp xuất bản phẩm cho Thư viện Quốc gia Việt Nam

Kính gửi: Sở Văn hoá và Thể thao thành phố Hà Nội

  1. Tên xuất bản phẩm: …………………………………………………………
  2. Tên tác giả: …………………….. Tên dịch giả, biên dịch (nếu có)……………………..
  3. Họ và tên biên tập viên: …………………………………………………………..
  4. Số xác nhận đăng ký xuất bản hoặc số giấy phép xuất bản:…ngày….tháng…năm…
  5. Số Quyết định xuất bản (nếu có): …………………ngày…tháng…..năm……..
  6. Số tập: ……………………………………………………………………………………………
  7. Lần xuất bản: ……………………………………………………………………………….
  8. Ngôn ngữ dịch (nếu là sách dịch): ………………………………………………….
  9. Ngôn ngữ xuất bản: …………………………………………………………………
  10. Số lượng trang in (hoặc số byte dung lượng): ……….. trang (…………..byte)
  11. Khuôn khổ hoặc định dạng tệp: ……………………………………………………….
  12. Số lượng in: …………………………………………….bản
  13. Tên và địa chỉ cơ sở in (nếu chế bản, in, gia công sau in tại nhiều cơ sở in phải ghi đủ thông tin của từng cơ sở in): ………………………………..
  14. Giá bán lẻ trên xuất bản phẩm (nếu có): ………………………………………….
  15. Địa chỉ website đăng tải hoặc tên nhà cung cấp xuất bản phẩm điện tử:…………….

16.Tên và địa chỉ của đối tác liên kết xuất bản (nếu có) ………………………………………..

  1. Mã số sách chuẩn quốc tế – ISBN (nếu có) ………………………………………….
NGƯỜI NỘP XUẤT BẢN

(Ký tên, ghi rõ họ và tên)

 

GIÁM ĐỐC/TGĐ NXB

(NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CQ, TC)

(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)

NGƯỜI NHẬN XUẤT BẢN PHẨM

Đã nhận đủ số lượng xuất bản phẩm theo quy định của Luật Xuất bản (1)

(Ký tên, ghi rõ họ tên)

 

XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN NHẬN

XUẤT BẢN PHẨM

…, ngày…tháng…năm….

(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)

________________________________

(1) Xuất bản phẩm có nội dung thuộc danh mục bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật thì chỉ nộp Tờ khai.

 

Mẫu số 05

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH…
TÊN CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
______________________________________
Số: …/GP ……, ngày … tháng … năm …

GIẤY PHÉP

Xuất bản tài liệu không kinh doanh

_________

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP….

Căn cứ Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012 (được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018).

Căn cứ Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản (được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ).

Căn cứ Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch.

Căn cứ Quyết định ủy quyền…

Xét đơn đề nghị cấp giấy phép xuất bản ngày… tháng… năm… của…(1),

CHO PHÉP:

  1. Cơ quan, tổ chức: ……………………………………………………………..

Được xuất bản tài liệu: …………………………………………………………

– Số trang (dung lượng): …………………Phụ bản (nếu có): ……………….

– Khuôn khổ (định dạng):…….cm. Số lượng in: …………………………..bản

– Ngôn ngữ xuất bản: ………………………………………………………..

– Tên, địa chỉ cơ sở in xuất bản phẩm/website đăng tải: ………………………

– Mục đích xuất bản: …………………………………………………………..

  1. Trước khi phát hành, cơ quan, tổ chức được phép xuất bản phải nộp lưu chiểu theo quy định tại Điều 28 Luật Xuất bản 2012.
  2. Cơ quan, tổ chức được phép xuất bản phải chấp hành nghiêm chỉnh Luật Xuất bản. các quy định tại mục 1 và 2 giấy phép này. in đúng bản thảo có đóng dấu của cơ quan cấp giấy phép tại cơ sở in có giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm. không được tẩy xóa, sửa chữa hoặc chuyển nhượng giấy phép này cho tổ chức, cá nhân khác dưới mọi hình thức.

Giấy phép này có giá trị trong thời hạn 90 (chín mươi) ngày kể từ ngày ký.

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)

___________________________

(1) Ghi đầy đủ tên cơ quan, tổ chức đề nghị cấp phép.

1 Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.

2 Trường hợp cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép là cơ quan Đảng, Nhà nước không bắt buộc phải ghi các thông tin quy định tại mục này.

3 Ghi rõ trong đơn các tài liệu đính kèm quy định.

([1]) Phần này áp dụng đối với tài liệu không kinh doanh là kỷ yếu hội thảo, hội nghị, ngành nghề (trừ  trường hợp cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép là cơ quan Đảng, Nhà nước).

Cách thức thực hiện
Thời hạn giải quyết
Lệ phí
Kết quả việc thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
  1. Cơ sở pháp lý

– Luật Xuất bản ngày 20/11/2012.

– Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.

– Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/ 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch.

– Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh và lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh.

– Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.

– Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.

– Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.

– Quyết định số 2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02/7/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch, lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

– Quyết định số 4128/QĐ-UBND ngày 6/8/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa, thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội.

– Quyết định số 959/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.

Yêu cầu điều kiện
Văn bản đính kèm

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *