| Thủ tục | Thủ tục Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trình tự thực hiện |
[1] Nghị định 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định: “Trường hợp hồ sơ không đúng theo quy định, trong 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ”. [2] Cụ thể các trường hợp theo quy định của pháp luật về lưu trữ và pháp luật chuyên ngành |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lĩnh vực | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đối tượng thực hiện | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biểu mẫu, tờ khai cần hoàn thành | Mẫu số 01
ĐƠN ĐỀ NGHỊ Đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm
Kính gửi: Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội (1)
Tên cơ sở phát hành: …………………………………………………………….. Tên người đứng đầu:……………………………….Quốc tịch:…………….… Căn cước công dân/ hộ chiếu số…………….,………………………………… Địa chỉ trụ sở chính:…………………………………………………………….. Điện thoại:…………………………………………………………….. E-mail…………………………………………………………….. Website (nếu có):…………………………………………………………….. Mã số doanh nghiệp hoặc mã số thuế …………………………………………………………….. Chi nhánh: …………………………………………………………….. – Số lượng chi nhánh:…………………………………………………………….. – Địa chỉ, số điện thoại từng chi nhánh:…………………………………………………………….. Địa điểm kinh doanh:…………………………………………………………….. – Số lượng địa điểm:…………………………………………………………….. – Địa chỉ, số điện thoại từng địa điểm:…………………………………………………………….. Căn cứ Luật Xuất bản năm 2012 và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành, đơn vị chúng tôi gửi đến quý cơ quan hồ sơ đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm. Kèm theo đơn này là các giấy tờ theo quy định của pháp luật. Chúng tôi cam kết bảo đảm đầy đủ các điều kiện và thực hiện đúng các quy định của pháp luật về hoạt động phát hành xuất bản phẩm. Đề nghị ……(1) xem xét xác nhận đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm./.
(1) Tên cơ quan nhận đơn đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm
Mẫu số 02
GIẤY XÁC NHẬN Đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP Căn cứ Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012 (được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018). Căn cứ Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ). Căn cứ Thông tư số 09/2025/TT-BVHTTDL ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch. Căn cứ Quyết định số ………. của UBDN Thành phố về việc Ủy quyền ……. Xét đơn đề nghị đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm của …ngày …tháng…năm …của…, XÁC NHẬN:
– Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………………………… – Số điện thoại: …………………………….. Email: ……………………………………………. – Mã số doanh nghiệp hoặc Mã số thuế: ……………………………………………………… Đã đăng ký/đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm với …..(cơ quan có thẩm quyền cấp giấy xác nhận) …………………………………………………………………………. Các chi nhánh và địa điểm kinh doanh gồm (nếu có): – Chi nhánh: Số lượng chi nhánh: …………………………………………………………………………….. Địa chỉ, số điện thoại từng chi nhánh: …………………………………………………………. – Địa điểm kinh doanh: Số lượng địa điểm: ……………………………………………………………………………. Địa chỉ, số điện thoại từng địa điểm: …………………………………………………………..
_____________________________ (1) Chữ viết tắt tên cơ quan QLNN có thẩm quyền. (2) Chỉ ghi mục này trong trường hợp cấp lại Giấy xác nhận.
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cách thức thực hiện | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thời hạn giải quyết | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lệ phí | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kết quả việc thực hiện TTHC | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Căn cứ pháp lý |
– Luật Xuất bản ngày 20/11/2012. – Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản. – Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản. – Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản. – Thông tư số 09/2025/TT-BVHTTDL ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch. – Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19/6/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung,bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo quy định về phân quyền, phân cấp,phân định thẩm quyền. – Quyết định số 4128/QĐ-UBND ngày 6/8/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa, thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội. – Quyết định số 959/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Yêu cầu điều kiện | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Văn bản đính kèm | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
