| Trình tự thực hiện |
- Thành phần hồ sơ
| STT |
Tên hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
Số lượng |
| 1 |
Văn bản đề nghị được nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hoá di sản văn hoá phi vật thể |
x |
|
01 |
| 2 |
Kế hoạch nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hoá di sản văn hoá phi vật thể |
x |
|
01 |
| 3 |
Giấy tờ pháp lý hợp pháp/ hộ chiếu còn hiệu lực của tổ chức, các nhân đề nghị nghiên cứu, sưu tầm, di sản tư liệu |
|
x |
01 |
| Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến, thành phần hồ sơ quy định “bản sao” sẽ là bản sao chứng thực điện tử. |
- Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT |
Cách thức nộp, nhận kết quả |
Địa chỉ cụ thể |
| 1 |
Nộp trực tiếp |
Trung tâm PVHCC Thành phố Chi nhánh số 2: số 85 Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội. |
| 2 |
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích |
|
| 3 |
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
www.dichvucong.gov.vn |
- Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết |
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng) |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến1 |
| Ngày làm việc |
Giờ làm việc |
Phí |
Lệ phí |
| 20
(ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
– Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ
Trong vòng 05 ngày làm việc phải thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do và yêu cầu bổ sung, sửa đổi các thông tin liên quan để hoàn thiện hồ sơ
– Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu bổ sung, sửa đổi các thông tin liên quan, tổ chức, cá nhân phải hoàn thiện các thông tin liên quan và trả lời bằng văn bản. Hết thời hạn trên, tổ chức, cá nhân không sửa đổi, bổ sung thông tin theo yêu cầu, Sở Văn hóa và Thể thao trả lại hồ sơ |
160 |
Không quy định |
Toàn trình |
|
|
|
|
|
- Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT |
Tên biểu mẫu |
Cơ sở pháp lý |
| 1 |
Văn bản đề nghị được nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hoá di sản văn hoá phi vật thể |
Mẫu số 10 tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư 05/2025/TT-BVHTTDL ngày 13/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
| 2 |
Kế hoạch nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hoá di sản văn hoá phi vật thể |
Mẫu số 11 tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư 05/2025/TT-BVHTTDL ngày 13/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
- Quy trình giải quyết
| Tên bước |
Đơn vị/người
thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian
giải quyết
tối đa |
| Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố |
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
– Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
– Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy định. |
04 giờ |
| Bước 2
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng QLDSVH |
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
04 giờ |
| Bước 3
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ căn cứ các văn bản pháp quy, quy định, hướng dẫn… tiến hành thẩm định hồ sơ.
– Nếu hồ sơ không đầy đủ, cần bổ sung các nội dung. Chuyên viên thụ lý ra văn bản thông báo cho tổ chức/công dân biết (qua bộ phận một cửa) trong văn bản thông báo phải nêu rõ lý do và yêu cầu bổ sung, sửa đổi các thông tin liên quan để hoàn thiện hồ sơ (05 ngày làm việc).
Trong thời gian 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu bổ sung, sửa đổi các thông tin liên quan, tổ chức các nhân phải hoàn thiện các thông tin liên quan và trả lời bằng văn bản. Hết thời hạn trên tổ chức, cá nhân không sửa đổi bổ sung thông tin theo yêu cầu, Sở Văn hoá Thể thao trả lại hồ sơ.
– Trường hợp đã bổ sung hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thời gian thẩm định hồ sơ tính bắt đầu từ bước 1
– Trường hợp, đạt yêu cầu tiến hành dự thảo văn bản đồng ý hoặc không đồng ý. |
128 giờ |
| Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét phê duyệt |
Lãnh đạo phòng QLDSVH |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, nếu hồ sơ hợp lệ, ký xác nhận hồ sơ trình lãnh đạo Sở xem xét ký văn bản đồng ý hoặc không đồng ý (trường hợp cần bổ sung, yêu cầu hồ sơ yêu cầu chuyên viên xử lý bổ sung – nêu rõ lý do). |
08 giờ |
| Bước 5
Lãnh đạo cơ quan xem xét phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Văn hoá và Thể thao |
Lãnh đạo cơ quan xem xét hồ sơ, ký văn bản đồng ý hoặc không đồng ý (trường hợp cần bổ sung, yêu cầu hồ sơ, yêu cầu lãnh đạo phòng bổ sung – nêu rõ lý do) |
08 giờ |
| Bước 6
Hoàn thiện hồ sơ, phát hành văn bản |
Bộ phận văn thư |
Phát hành kết quả giải quyết TTHC |
04 giờ |
| Bước 7
Trả kết quả, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố |
– Lưu hồ sơ theo thành phần hồ sơ tại mục b
– Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
– Trả kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC (nếu có) |
04 giờ |
| Tổng thời gian |
160 giờ |
| Trường hợp có bổ sung hồ sơ tổng thời gian không quá |
320 giờ |
- Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm |
Trung tâm PVHCC |
Cơ quan giải quyết hồ sơ |
| Trả hồ sơ, kết quả |
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy |
– Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả.
– Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ |
|
Lưu hồ sơ theo thành phần hồ sơ tại mục b |
|
| Biểu mẫu, tờ khai cần hoàn thành |
Mẫu số 10
Văn bản đề nghị được nghiên cứu, sưu tầm,
tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thể/di sản tư liệu
………….(Địa điểm), ngày … tháng … năm ….
…………..(Location), date … month … year …
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
APPLICATION FOR
Nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thể/di sản tư liệu
To research, collect, document intangible cultural heritage/documentary heritage
Kính gửi/To:
- Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam/Minister of Culture, Sports and Tourism of the Socialist Republic of Viet Nam. (đối với trường hợp địa bàn nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hóa có phạm vi HAI tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên/ In the case that research and collection sites carried out in MORE THAN ONE province/city under national/governmental authority)
- Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh, thành phố/ Director of Department of Culture, Sports and Tourism of Province ……………………….………. (đối với trường hợp địa bàn nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hóa có phạm vi MỘT tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên/ In the case that research and collection sites carried out in ONE province/city under national/governmental authority)
- Tên tổ chức/cá nhân đề nghị (viết chữ in hoa)/ Name of Applicant (Organization and/or Individual (in capital letters):
– Ngày tháng năm sinh (đối với cá nhân)/Date of birth (for individual): …..
– Nơi sinh (đối với cá nhân)/Place of birth (for individual): ……………………
– Quốc tịch (đối với cá nhân)/Nationality (for individual): ……………………..
– Hộ chiếu (đối với cá nhân): Số: …………… Ngày cấp: ……………………….
– Nơi cấp: ………..…………………………….. Ngày hết hạn: …………….
– Passport (for individual): No: ……………… Date of issue: …………………
– Place of issue: …………….….. Date of expiry: ………………………………….
– Địa chỉ (trụ sở chính đối với tổ chức/nơi thường trú đối với cá nhân)/ Address (headquarter of organization/residential address of individual):
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
– Điện thoại/Tel: ……………………………………………………………………………….
- Người đại diện theo pháp luật (đối với tổ chức)/Legal representative (of organization):
– Họ và tên (viết chữ in hoa)/Full name (in capital letters): ……………………..
– Chức vụ/Position: ………………………………………………………………………….
– Quốc tịch/Nationality: ………………… Điện thoại/Tel: ……………………..
- Loại hình, đối tượng di sản văn hóa phi vật thể/di sản tư liệu đề nghị được nghiên cứu, sưu tầm/Types and subjects of intangible cultural heritage and/or documentary heritage proposed for research and collection:
………………………………………………………………………………………………
- Địa điểm tiến hành nghiên cứu, sưu tầm/Research and collection site: ……………………………………………………………………………………………………………..
- Đề nghị Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh, thành phố ……………………………….. đồng ý cho nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thể/di sản tư liệu /We respectfully request that the Minister of Culture, Sports and Tourism / the Director of the Department of Culture, Sports and Tourism or the Director of the Department of Culture and Sports of [Province/City] grant permission for the research, collection, and documentation of intangible cultural heritage/ documentary heritage.
- Cam kết/We hereby commit: Chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ đề nghị và sẽ thực hiện nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam/to take full responsibility for the accuracy of the content of this application and to conduct the research, collection, and documentation in full compliance with the laws of Viet Nam.
| |
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
ORGANIZATION OR INDIVIDUALS APPLYING FOR THE LICENSE
Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên (đối với tổ chức)
Signed, sealed, and name (in case of organization)
Ký, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)
Signed and full name (in case of individuals) |
Mẫu số 11
Kế hoạch nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hóa
di sản văn hóa phi vật thể/di sản tư liệu
………….(Địa điểm), ngày … tháng .…. năm ….….
…………..(Location), date … month .… year ….…
KẾ HOẠCH
PLAN
Nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thể/di sản tư liệu
For research and collection of intangible cultural heritage/documentary heritage
- Tên gọi Kế hoạch/Plan name: …………………………………………….
- Nội dung Kế hoạch/Content of plan:
– Loại hình, đối tượng nghiên cứu, sưu tầm/Types and objects of collection and research.
– Mục đích nghiên cứu, sưu tầm/Objectives/Aims of the research and collection.
– Địa điểm nghiên cứu, sưu tầm/Research and collection site.
– Phương pháp nghiên cứu, sưu tầm/Research and collection methods.
– Kế hoạch, thời gian và kinh phí nghiên cứu, sưu tầm/Plan, timeline and budget for the research and collection.
– Thông tin về tổ chức/cá nhân nghiên cứu, sưu tầm/Information about organization/individual who undertakes the research and collection.
– Đối tác Việt Nam tham gia nghiên cứu, sưu tầm (nếu có)/Vietnamese partner involved in the research and collection (if applicable).
– Điều kiện đảm bảo việc triển khai nghiên cứu/Conditions ensuring research implementation.
- Dự kiến kết quả và tính khả thi của Kế hoạch/Expected outcomes and feasibility of the plan.
- Đánh giá tác động của Kế hoạch đối với di sản văn hóa phi vật thể, di sản tư liệu và cộng đồng chủ thể của di sản văn hóa phi vật thể/An assessment of the impacts of the plan on the intangible cultural heritage, documentary heritage and owners of the intangible cultural heritage, documentary heritage.
| |
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN LẬP KẾ HOẠCH
ORGANIZATION/INDIVIDUAL DESIGNING THE PROJECT
Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên (đối với tổ chức)
Signed, sealed, and full name (in case of organization)
Ký, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)
Signed and full name (in case of individuals) |
|
| Căn cứ pháp lý |
- a) Cơ sở pháp lý:
– Luật Di sản văn hoá số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024
– Thông tư số 05/2025/TT-BVHTTDL ngày 13 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy đinh chi tiết về nhiệm vụ chuyên môn của bảo tàng. gửi, lưu giữ hiện vật, tư liệu về di sản văn hoá phi vật thể, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, di sản tư liệu. hoạt động nghiên cứu, sưu tầm và tư liệu hoá di sản văn hoá phi vật thể cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân người nước ngoài và hoạt động nghiên cứu, sưu tâm tư liệu. chương trình, tài liệu, tổ chức đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng cho nhân lực quản lý bảo vật và phát huy giá trị di sản văn hoá.
– Quyết định số 2114/QĐ-BVHTTDL ngày 23/6/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
– Quyết định số 959/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hoá và Thể thao thành phố Hà Nội.
|