PHỤ LỤC VI
(Kèm theo Nghị định số 31/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ)
TÊN TỔ CHỨC (1)
——- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
————— |
| |
..(2).., ngày …. tháng … năm ….. |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP NHẬP KHẨU DI VẬT, CỔ VẬT KHÔNG NHẰM MỤC ĐÍCH KINH DOANH
Kính gửi: ………………..(3)………………
……………………..(1)………………hoặc Tôi tên là:……………….(4)…………
- Đối với tổ chức:
Tên giao dịch: (nếu có)………………………………………………………………
Tên viết tắt: (nếu có)…………………………………………………………………
Tên bằng tiếng nước ngoài: (nếu có)…………………………………………………
Địa chỉ trụ sở:……………………………………………………………………….
Số điện thoại: ……………………………Fax:…………………….Email………….
Website:……………………………………………………………………………….
Người đại diện theo pháp luật:
Họ và tên:………………………………………………………………………….
Giới tính: …(6)…………….. Ngày, tháng, năm sinh:……../………../……..
Số thẻ căn cước công dân/Số thẻ căn cước/Số định danh cá nhân:………………..
Ngày, tháng, năm cấp: (7)……………/ …………./……….Nơi cấp:…(8)…………….
(đối với thẻ căn cước công dân/ thẻ căn cước)
Nơi thường trú: ..(9)………………………………………………………………….
Nơi ở hiện tại: (10)…………………………………………………………………..
- Đối với cá nhân:
Quốc tịch: …(5)……………; Giới tính: …(6)………… Ngày, tháng, năm sinh:………..
Số thẻ căn cước công dân/Số định danh cá nhân: ……………………….
Ngày, tháng, năm cấp: …(7)…./………./………. Nơi cấp: …(8)…………………
(đối với thẻ căn cước công dân/ thẻ căn cước)
Nơi thường trú: …(9)…………………………………………………………………
Nơi ở hiện tại:..(10)…………………………………………………………………
Điện thoại: …………………………………………. Email:………………………..
Đề nghị………………. (3)…………….cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật dưới đây:
| Số thứ tự |
Tên di vật, cổ vật |
Chất liệu chính |
Kích thước (cm) |
Niên đại |
Mô tả di vật, cổ vật |
Nguồn gốc |
Tình trạng |
Hình ảnh |
Số lượng |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng số: …… di vật, cổ vật, (viết bằng chữ: ….……… di vật, cổ vật) |
Gửi từ: ………………………………………………………………………………….
Đến:……………………………………………………………………………………
Mục đích, phạm vi sử dụng:…………………………………………………………..
Chúng tôi/Tôi xin cam kết thực hiện đúng nội dung giấy phép nhập khẩu và quản lý, sử dụng di vật, cổ vật theo quy định của pháp luật.
|
|
HỌ TÊN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
…(1) hoặc (4)
(nếu là cơ quan, tổ chức phải có chữ ký/chữ ký số, dấu) |
Ghi chú:
(1) Tên tổ chức đề nghị cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật (ghi bằng chữ in hoa).
(2) Địa danh.
(3) Tên cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
(4) Cá nhân đề nghị cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật, (ghi bằng chữ in hoa).
– Các thông tin số (5), (6), (7), (8), (9), (10):
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính không cần kê khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người thực hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ.
+ Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
+ Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
PHỤ LỤC VII
(Kèm theo Nghị định số 31/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ)
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN GIẤY CẤP PHÉP (1)
——- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
————— |
| Số: ……/GP-DVCVNK |
|
GIẤY PHÉP
NHẬP KHẨU DI VẬT, CỔ VẬT KHÔNG NHẰM MỤC ĐÍCH KINH DOANH
Căn cứ Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 31/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ đề nghị của……….(2)………………………….……….. tại Đơn đề nghị cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật ngày …. tháng … năm………
CƠ QUAN CẤP PHÉP
Đồng ý để:………………………..(2)……………………………………………..
Được nhập khẩu di vật, cổ vật theo bảng kê dưới đây
| SỐ TT |
LOẠI DI VẬT, CỔ VẬT |
NỘI DUNG |
SỐ LƯỢNG |
| |
|
|
|
| Số vận đơn lô hàng hoặc giấy báo nhận hàng |
Gửi từ: …………………………………………………………………………………
Đến:……………………………………………………………………………………
Mục đích, phạm vi sử dụng:………………………………………………………..
Đề nghị cơ quan Hải quan:…………………………………………………………
| |
…(3), ngày……tháng…..năm…..
HỌ TÊN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ …(1)
(Chữ ký/chữ ký số, dấu) |
Giấy phép có giá trị trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày cấp.
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
(2) Cá nhân, tổ chức có di vật, cổ vật nhập khẩu.
(3) Địa danh.
Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|