Thủ tục điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài

Thủ tục Thủ tục điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
Trình tự thực hiện
  1. Thành phần hồ sơ
STT Tên hồ sơ Bản sao/ Bản chính Số lượng
1 Đơn đề nghị điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam Bản chính 01
2 Bản sao giấy phép thành lập văn phòng đại diện. Bản sao 01
3 Bản sao bằng cử nhân hoặc các văn bằng giáo dục đại học khác của người đứng đầu văn phòng đại diện. Bản sao 01
4 Trường hợp người đứng đầu văn phòng đại diện có quốc tịch nước ngoài nộp bản sao giấy tờ chứng minh được phép thường trú tại Việt Nam do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp khi chưa hoàn thành việc liên thông cơ sở dữ liệu chuyên ngành giữa các bộ, ngành, địa phương. Bản sao 01
Hồ sơ đề nghị điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện được lập thành 01 bộ bằng tiếng Việt (trường hợp hồ sơ bằng tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch sang tiếng Việt được công chứng).
  1. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT Cách thức nộp, nhận kết quả Địa chỉ cụ thể
1 Nộp trực tiếp Trung tâm PVHCC Thành phố Chi nhánh số 2: số 85 Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.
2 Thông qua dịch vụ bưu chính công ích  
3 Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia www.dichvucong.gov.vn
  1. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết Mức thu

(ĐVT: Việt Nam đồng)

Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Ngày làm việc Giờ làm việc Phí Lệ phí
05

(kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ)

40

 

 

Không quy định

Toàn trình
  1. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT Tên biểu mẫu Cơ sở pháp lý
1 Đơn đề nghị điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam Mẫu số 03 tại Danh mục kèm theo Phụ lục Thông tư số 09/2025/TT-BVHTTDL.
2 Phụ lục xác nhận điều chỉnh, thay đổi thông tin thay đổi vào giấy phép thành lập văn phòng đại diện Mẫu số 04 tại Danh mục kèm theo Phụ lục Thông tư số 09/2025/TT-BVHTTDL.
  1. Quy trình giải quyết
Tên bước Đơn vị/người

thực hiện

Nội dung công việc Thời gian

giải quyết tối đa

 
Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.

– Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.

– Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy định.

02 giờ  
Trường hợp hồ sơ không đúng theo quy định[1]
Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Phòng TTBCXB

Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công công chức tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. 02 giờ  
Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên

Phòng TTBCXB

– Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết: dự thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ, báo  cáo Lãnh đạo phòng, trình Lãnh đạo Sở, nêu rõ lý do.

– Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết: dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, báo cáo Lãnh đạo phòng, trình Lãnh đạo Sở (nêu rõ lý do cần bổ sung).

04 giờ  
Bước 4

Lãnh đạo phòng xem xét phê duyệt

Phó trưởng phòng TTBCXB Phó trưởng phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực xuất bản kiểm tra hồ sơ:

– Nếu đồng ý: ký tắt tại dự thảo văn bản, trình Trưởng phòng chuyên môn xem xét phê duyệt.

– Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên, nêu rõ lý do.

02 giờ  
Trưởng phòng TTBCXB Trưởng phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt hồ sơ

– Nếu đồng ý: ký tắt tại dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.

– Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên, nêu rõ lý do.

02 giờ  
Bước 5

Lãnh đạo cơ quan xem xét phê duyệt

Lãnh đạo Sở Phê duyệt hồ sơ

– Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản chuyển Văn thư Sở.

– Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng, nêu rõ lý do.

02 giờ  
Bước 6

Hoàn thiện hồ sơ, phát hành văn bản

Bộ phận văn thư Phát hành kết quả giải quyết TTHC 01 giờ  
Bước 7

Trả kết quả, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

– Lưu hồ sơ theo thành phần hồ sơ tại mục b

– Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

– Trả kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC (nếu có)

01 giờ  
Trường hợp hồ sơ đúng theo quy định
Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng TTBCXB Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công công chức tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. 04 giờ  
Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên

Phòng TTBCXB

Thẩm định hồ sơ, trường hợp hồ sơ đúng, đủ theo quy định: dự thảo Giấy phép. 16 giờ  
Bước 4

Lãnh đạo phòng xem xét phê duyệt

Phó trưởng phòng TTBCXB Phó trưởng phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực xuất bản kiểm tra hồ sơ:

– Nếu đồng ý: ký tắt tại dự thảo văn bản, trình Trưởng phòng chuyên môn xem xét phê duyệt.

– Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên, nêu rõ lý do.

06 giờ  
Trưởng phòng TTBCXB Trưởng phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt hồ sơ

– Nếu đồng ý: ký tắt tại dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.

– Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên, nêu rõ lý do.

04 giờ  
Bước 5

Lãnh đạo cơ quan xem xét phê duyệt

Lãnh đạo Sở Phê duyệt hồ sơ

– Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản chuyển Văn thư Sở.

– Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng, nêu rõ lý do.

04 giờ  
Bước 6

Hoàn thiện hồ sơ, phát hành văn bản

Bộ phận văn thư Phát hành kết quả giải quyết TTHC 02 giờ  
Bước 7

Trả kết quả, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

– Lưu hồ sơ theo thành phần hồ sơ tại mục b

– Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

– Trả kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC (nếu có)

02 giờ  
Tổng thời gian 40 giờ  
  1. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm Trung tâm PVHCC Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy – Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả.

– Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Lưu trữ[2]   Lưu hồ sơ theo thành phần hồ sơ tại mục b

[1] Nghị định 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định: “Trường hợp hồ sơ không đúng theo quy định, trong 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ”.

[2] Cụ thể các trường hợp theo quy định của pháp luật về lưu trữ và pháp luật chuyên ngành

Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
Đối tượng thực hiện
Biểu mẫu, tờ khai cần hoàn thành

Mẫu số 03

TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)

TÊN CQ, TC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số:………/………(nếu có) ……….., ngày…….. tháng…….. năm……..

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép

thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam

 

 

Kính gửi: Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội (1)

 

– Tên đầy đủ của nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài:…………………………………………………………………………………..

– Trụ sở chính (địa chỉ):………………………………………………………….

– Số điện thoại:………………… ……………………………………………….. E-mail……………………..

– Chức năng, nội dung và phạm vi hoạt động của nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài:…………………………………………….

Đề nghị ……..(1) điều chỉnh, bổ sung thông tin thay đổi vào Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam số:…… cấp ngày………. tháng……… năm……… theo các thông tin, cụ thể sau:

– Tên gọi………….………………………………………………………

– Địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam:………………………………………

– Họ và tên người đứng đầu văn phòng đại diện:…………………………………

– Quốc tịch người đứng đầu văn phòng đại diện :…………………………….

– Số căn cước công dân hoặc Số hộ chiếu người đứng đầu văn phòng đại diện ………….. cấp ngày……tháng…..năm…..tại…………………………………………………

– Nội dung hoạt động của văn phòng đại diện:……………………………………………..

Kèm theo đơn này là bản sao Giấy phép thành lập văn phòng đại diện nói trên. Chúng tôi cam kết thực hiện đúng các quy định của pháp luật Việt Nam về văn phòng đại diện tại Việt Nam của nhà xuất bản, của tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài và các quy định pháp luật, điều ước quốc tế có liên quan.

  NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
  (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/

chữ ký số của cơ quan, tổ chức)

 

  • Cơ quan có thẩm quyền cấp phép

Mẫu số 04

TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: …./GP-… ……, ngày….tháng….năm…

GIẤY PHÉP

Thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của nhà xuất bản nước ngoài,

tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài

(Cấp lại lần thứ (1):…)

 

 

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP…

 

Căn cứ Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012 (được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018).

Căn cứ Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản (được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ).

Căn cứ Thông tư số 09/2025/TT-BVHTTDL ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch.

Căn cứ Quyết định số …………….QĐ-UBND ngày …….của UBND Thành phố về Ủy quyền ………………….

 

Xét hồ sơ đề nghị cấp (hoặc cấp lại) giấy phép hoạt động văn phòng đại diện của….

Theo đề nghị của…,

CHO PHÉP:

  1. Nhà xuất bản/tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài …………………….. được thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam với các nội dung sau:

– Địa chỉ: ……………………………………………………………………………..

– Điện thoại: ………………………………… Email: ………………………………………

– Người đứng đầu văn phòng đại diện là ông (bà): ………………………………………….

– Quốc tịch: …………………… Số hộ chiếu/Số căn cước công dân ………………….cấp ngày……..tháng…….năm ………… tại …………………………….

  1. Văn phòng đại diện của Nhà xuất bản/tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài ………….. được hoạt động theo nội dung sau đây: ………………………………
  2. Nhà xuất bản nước ngoài/ tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài và văn phòng đại diện tại Việt Nam có trách nhiệm thực hiện đúng nội dung của giấy phép này, các quy định của pháp luật về văn phòng đại diện và quy định pháp luật có liên quan.
  3. Giấy phép này kèm Phụ lục (nếu có) có giá trị 05 năm kể từ ngày ký.
  4. Giấy phép số …./… ngày … tháng … năm … kèm Phụ lục (nếu có) không còn giá trị (1).

Giấy phép bị tẩy xóa, sửa chữa, photocopy không có giá trị./.

 

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)

_____________________________

  • Chỉ ghi mục này trong trường hợp cấp lại Giấy phép.

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Giấy phép số ………./GP-…..(Tên cơ quan cấp phép)…ngày…tháng…năm… của………( Tên cơ quan cấp phép)

Ngày, tháng, năm Nội dung điều chỉnh, bổ sung thông tin THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP

(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)

…………. …………………………………………………………………….. ……………………………
…………. ……………………………………………………………………… ……………………………
…………. ……………………………………………………………………… ……………………………
…………. ……………………………………………………………………… ……………………………
………… ……………………………………………………………………… ……………………………
…………. ………………………………………………………………………… ……………………………
…………. ………………………………………………………………………… ……………………………
…………. ………………………………………………………………………… ……………………………
…………. ………………………………………………………………………… ……………………………
………… ………………………………………………………………………… ……………………………
…………. ………………………………………………………………………… ……………………………
…………. ………………………………………………………………………… ……………………………
………….. ………………………………………………………………………… …………………………..
Cách thức thực hiện
Thời hạn giải quyết
Lệ phí
Kết quả việc thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
  1. Cơ sở pháp lý

– Luật Xuất bản ngày 20/11/2012.

– Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.

  • Thông tư số 09/2025/TT-BVHTTDL ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch.

– Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19/6/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung,bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo quy định về phân quyền, phân cấp,phân định thẩm quyền.

– Quyết định số 4128/QĐ-UBND ngày 6/8/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa, thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội.

– Quyết định số 959/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.

Yêu cầu điều kiện
Văn bản đính kèm

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *