Thủ tục Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in (cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại cùng 01 xã/phường)

Thủ tục Thủ tục Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in (cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại cùng 01 xã/phường)
Trình tự thực hiện
  1. Thành phần hồ sơ
STT Tên hồ sơ Bản sao/ Bản chính Số lượng
1 Tờ khai đăng ký hoạt động in (theo mẫu) Bản chính 01
(Trường hợp gửi hồ sơ trực tuyến, thành phần hồ sơ là bản chính hoặc bản sao điện tử các thành phần hồ sơ tương ứng theo quy định).
  1. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT Cách thức nộp, nhận kết quả Địa chỉ cụ thể
1 Nộp trực tiếp – Điểm Phục vụ hành chính công xã, phường

– Trung tâm PVHCC Thành phố Chi nhánh số 2: số 85 Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.

2 Thông qua dịch vụ bưu chính công ích  
3 Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia www.dichvucong.gov.vn
  1. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết Mức thu

(ĐVT: Việt Nam đồng)

Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Ngày làm việc Giờ làm việc Phí Lệ phí    
03

(kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ)

24

 

  Không quy định Toàn trình  
  1. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT Tên biểu mẫu Cơ sở pháp lý
1 Tờ khai đăng ký hoạt động cơ sở in Mẫu số 08, Phụ lục kèm theo Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ.
2 Giấy xác nhận đăng ký hoạt động in Mẫu số 10, Phụ lục kèm Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ.
  1. Quy trình giải quyết
Tên bước Đơn vị/người

thực hiện

Nội dung công việc Thời gian

giải quyết tối đa

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.

– Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.

– Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy định.

02 giờ
Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Phòng VH-XH

Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công công chức tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. 02 giờ
Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên

Phòng VH-XH

Thẩm định hồ sơ, trường hợp hồ sơ đúng, đủ theo quy định: dự thảo Giấy phép. 08 giờ
Bước 4

Lãnh đạo phòng xem xét phê duyệt

Trưởng phòng Phòng VH-XH Trưởng phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt hồ sơ

– Nếu đồng ý: ký tắt tại dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.

– Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên, nêu rõ lý do.

04 giờ
Bước 5

Lãnh đạo cơ quan xem xét phê duyệt

Lãnh đạo UBND xã/phường Phê duyệt hồ sơ

– Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản chuyển Văn thư Sở;

– Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng, nêu rõ lý do.

04 giờ
Bước 6

Hoàn thiện hồ sơ, phát hành văn bản

Văn thư xã/phường  

Phát hành văn bản

 

02 giờ
Bước 7

Trả kết quả, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết

Văn thư xã/phường và Trung tâm Phục vụ hành chính công Giao nhận và trả kết quả giải quyết TTHC. 02 giờ
Tổng thời gian 24 giờ
  1. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm Trung tâm PVHCC Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả – Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy – Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC/ Điểm phục vụ hành chính công đảm bảo thời hạn trả kết quả.

– Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Lưu trữ[1]   Lưu hồ sơ theo thành phần hồ sơ tại mục b

[1] Cụ thể các trường hợp theo quy định của pháp luật về lưu trữ và pháp luật chuyên ngành

Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
Đối tượng thực hiện
Biểu mẫu, tờ khai cần hoàn thành

Mẫu số 08

TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG IN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: …../ ………. (nếu có) ……, ngày … tháng … năm ….

TỜ KHAI

Đăng ký hoạt động in

Kính gửi: UBND xã, phường………………. 1

– Tên cơ sở in/chi nhánh: ………………………………………………………………….

– Địa chỉ trụ sở chính:………………………………………………………………………..

– Địa chỉ chi nhánh (nếu có)/ xưởng sản xuất: ………………………………………

……………………………………………………………………………..

– Điện thoại: ………………………………. Email: …………………………………………

– Mã số doanh nghiệp: ……………………………………………………………………….

– Quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập số ………………… ngày …… tháng ….. năm ……. , nơi cấp ………………………………..

– Điện thoại: ………………………………. Email: …………………………………………

– Họ tên người đứng đầu cơ sở in: ……………………………………………………….

– Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu (đối với người nước ngoài): Số ….….. ngày …. tháng … năm ….. nơi cấp ………. hoặc số định danh cá nhân: ……………..

– Chức vụ: ………………………………………………………………………………………..

– Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in: ……………………………. 2

– Nội dung đăng ký hoạt động chế bản/in/gia công sau in ………………………3

– Mục đích hoạt động …………………………………………………………………………4

– Danh mục thiết bị in (Chế bản, in, gia công sau in)

STT Tên thiết bị 
(Ghi
tiếng Việt và theo công nghệ)
Hãng sản xuất Model Số định danh
thiết bị
(Số máy)
Nước sản xuất Năm sản xuất Số lượng(chiếc) Chất lượng (Mới 100% hoặc đã qua sử dụng tại thời điểm đầu tư) Tính năng
sử dụng (chế bản, in, gia công
sau in)
S, ngày, tháng, năm của Hóa đơn mua thiết bị
                     
                     

– Số, ngày, tháng, năm, nơi cấp giấy tờ về địa điểm, mặt bằng sản xuất: …………………………………………………………………….…………….…5

Chúng tôi cam kết tính chính xác nội dung đăng ký trên đây và chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt động in./.

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1 Ghi tên cơ quan xác nhận đăng ký.

2 Ghi đầy đủ toàn bộ tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in, bao gồm cả các cá nhân sở hữu cổ phần của cơ sở in  (nếu có).

3 Ghi tên từng loại sản phẩm in đăng ký (Ví dụ: Bao bì, nhãn hàng hóa…).

4 Ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội bộ).

5 Ghi số, ngày, tháng, năm, nơi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các loại giấy tờ khác chứng minh về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng.

 

 

Mẫu số 10

 


UỶ BAN NHÂN DÂN

XÃ/ PHƯỜNG…….

 

Số:             /GXN-………(1)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                

………., ngày     tháng     năm 20…

 

GIẤY XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG IN

 

 

 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG…….

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in.

 Căn cứ Nghị định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in.

Căn cứ Nghị định 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in.

Căn cứ Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản của nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in.

Căn cứ Quyết định số 734/QĐ-SVHTT ngày 26/6/2025 của Sở Văn hóa và Thể thao về việc ủy quyền cho UBND các xã, phường giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa và thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội.

Căn cứ……..

Xét Tờ khai đăng ký hoạt động cơ sở in của …………………………….

 

XÁC NHẬN:

 

  1. Cơ sở in/chi nhánh:

– Địa chỉ trụ sở chính:

– Địa chỉ chi nhánh (nếu có):

– Địa chỉ xưởng sản xuất:

Số điện thoại: ………….

Email: …………..@gmail.com

Mã số doanh nghiệp: …………………..

– Họ tên người đứng đầu:

– Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu (đối với người nước ngoài): số  …………..ngày…. tháng … năm nơi cấp …………. hoặc số định danh cá nhân: ……………

– Chức vụ:

  1. Được xác nhận: …………………………….. .3
  2. Giấy xác nhận này thay thế cho Giấy xác nhận số ……., ngày …… tháng ……… năm ……… 4

 

Nơi nhận:

– Cơ sở in;

– Sở VHTT;

– Lưu: VT, …

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN

(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/

chữ ký số của cơ quan, tổ chức)

  Mã hồ sơ: …………….

——————–

1 Chữ viết tắt tên cơ quan cấp giấy xác nhận.

2 Ghi tên chức vụ và cơ quan cấp giấy xác nhận đăng ký theo quy định của pháp luật.

3 Ghi cụ thể từng công đoạn chế bản, in, gia công sau in phù hợp với thiết bị in và từng loại sản phẩm in theo quy định.

4 Sử dụng trong trường hợp cấp lại giấy xác nhận hoạt động in.

Cách thức thực hiện
Thời hạn giải quyết
Lệ phí
Kết quả việc thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
  1. Cơ sở pháp lý

– Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

– Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in.

– Nghị định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in.

– Nghị định 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in.

– Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản của nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in

– Quyết định số 959/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội;

– Quyết định số 734/QĐ-SVHTT ngày 26/6/2025 của Sở Văn hóa và Thể thao về việc ủy quyền cho UBND các xã, phường giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa và thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội.

Yêu cầu điều kiện
Văn bản đính kèm

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *