| Thủ tục | Thủ tục Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in (cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại cùng 01 xã/phường) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trình tự thực hiện |
[1] Cụ thể các trường hợp theo quy định của pháp luật về lưu trữ và pháp luật chuyên ngành |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lĩnh vực | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đối tượng thực hiện | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Biểu mẫu, tờ khai cần hoàn thành |
TỜ KHAI Thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in
Kính gửi: UBND xã, phường………………. 1
– Tên cơ sở in/chi nhánh: ………………………………………………………………… – Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………….. – Địa chỉ chi nhánh/xưởng sản xuất (nếu có): ………………………………… – Điện thoại:……………………………….. Email: ………………………………………. – Quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp số …. ngày …. tháng ….. nơi cấp ………………………………………………………………………………………………. – Điện thoại: ………………………………. Email: ………………………………………… – Họ tên người đứng đầu cơ sở in: …………………………………………………… – Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu (đối với người nước ngoài): Số ……. ngày…. tháng … năm ….. nơi cấp ………. hoặc số định danh cá nhân: ……………… – Chức vụ: ……………………………………………………………………………………….. – Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in: ……………………………. – Nội dung đăng ký hoạt động chế bản/in/gia công sau in …………………….. – Mục đích hoạt động:……………………………………………………………………….. – Danh mục thiết bị in (Chế bản, in, gia công sau in).
– Tên cơ sở in/chi nhánh: …………………………………………………………………… – Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………………….. – Điện thoại:……………………………….. Email: ………………………………………… – Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc mã số doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp số ………… ngày …. tháng ……. nơi cấp ……. …………………………………………………………………………………………………………………. – Địa chỉ chi nhánh (nếu có)/ /xưởng sản xuất: ……………………………….. – Điện thoại: ………………………………. Email: ………………………………………… – Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu (đối với người nước ngoài): Số ……… ngày …. tháng … năm ….. nơi cấp ………. hoặc số định danh cá nhân: ……………… – Chức vụ: ……………………………………………………………………………………….. – Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in3: …………………………….. – Nội dung đăng ký hoạt động chế bản/in/gia công sau in: …………………….. – Mục đích hoạt động: ……………………………………………………………………….. – Danh mục thiết bị in (Chế bản, in, gia công sau in)
Cơ sở in cam kết tính chính xác nội dung đăng ký trên đây và chấp hành đúng quy định của pháp luật về hoạt động in./.
_______ 1 Ghi tên cơ quan xác nhận đăng ký. 2 Ghi theo nội dung đã đăng ký và được cơ quan có thẩm quyền xác nhận. 3 Ghi đầy đủ toàn bộ tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in, bao gồm cả các cá nhân sở hữu cổ phần của cơ sở in (nếu có). 4 Ghi nội dung thông tin thay đổi so với lần đăng ký trước
Mẫu số 10
GIẤY XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG IN
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG…….
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in. Căn cứ Nghị định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in. Căn cứ Nghị định 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in. Căn cứ Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản của nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in. Căn cứ Quyết định số 734/QĐ-SVHTT ngày 26/6/2025 của Sở Văn hóa và Thể thao về việc ủy quyền cho UBND các xã, phường giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa và thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội. Căn cứ…… Xét Tờ khai thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in của …………………………….
XÁC NHẬN:
– Địa chỉ trụ sở chính: – Địa chỉ chi nhánh (nếu có): – Địa chỉ xưởng sản xuất: Số điện thoại: …………. Email: …………..@gmail.com Mã số doanh nghiệp: ………………….. – Họ tên người đứng đầu: – Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu (đối với người nước ngoài): số …………..ngày…. tháng … năm nơi cấp …………. hoặc số định danh cá nhân: …………… – Chức vụ:
——————– 1 Chữ viết tắt tên cơ quan cấp giấy xác nhận. 2 Ghi tên chức vụ và cơ quan cấp giấy xác nhận đăng ký theo quy định của pháp luật. 3 Ghi cụ thể từng công đoạn chế bản, in, gia công sau in phù hợp với thiết bị in và từng loại sản phẩm in theo quy định. 4 Sử dụng trong trường hợp
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cách thức thực hiện | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thời hạn giải quyết | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lệ phí | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kết quả việc thực hiện TTHC | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Căn cứ pháp lý |
– Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;– Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in. – Nghị định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in. – Nghị định 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in. – Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản của nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in – Quyết định số 959/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội; – Quyết định số 734/QĐ-SVHTT ngày 26/6/2025 của Sở Văn hóa và Thể thao về việc ủy quyền cho UBND các xã, phường giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa và thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Yêu cầu điều kiện | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Văn bản đính kèm | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
