| 154/2024/NĐ-CP |
20241126 |
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Cư trú |
| 1473/QĐ-TTg |
20241126 |
Về việc xếp hạng di tích quốc gia đặc biệt |
| 162/2024/QH15 |
20241127 |
Phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn 2025 - 2035 |
| 163/2024/QH15 |
20241127 |
Phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy đến năm 2030 |
| 1437/QĐ-TTg |
|
Ban hành Kế hoạch hành động quốc gia về phát triển kinh tế số giai đoạn 2024 - 2025 |
| 66/2024/QĐ-UBND |
20241115 |
Về việc ban hành các Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, định mức kinh tế - kỹ thuật và hướng dẫn triển khai thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực văn hóa (hoạt động văn hóa cơ sở) trên địa bàn thành phố Hà Nội
|
| 148/2024/NĐ-CP |
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường |
| 1370/QĐ-TTg |
20241112 |
Ban hành Kế hoạch triển khai thi hành Luật Bảo hiểm xã hội và Nghị quyết số 142/2024/QH15 của Quốc hội |
| 126/2024/NĐ-CP |
20241008 |
Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội |
| 72/2024/TT-BTC |
20241009 |
Hướng dẫn kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện việc xác định mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật |
| 1116/QĐ-TTg |
20241007 |
Ban hành Kế hoạch triển khai thi hành Luật Lưu trữ |
| 69/2024/TT-BTC |
20241001 |
Quy định danh mục hàng hóa, dịch vụ áp dụng mua sắm tập trung cấp quốc gia |
| 30/CT-TTg |
20240928 |
Về phát triển các ngành công nghiệp văn hóa Việt Nam |
| 117/2024/NĐ-CP |
20240919 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 82/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp; hành chính tư pháp; hôn nhân và gia đình; thi hành án dân sự; phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã |
| 66/2024/TT-BTC |
20240906 |
Quy định chức danh, mã số, tiêu chuẩn chuyên môn nghiệp vụ chức danh nghề nghiệp chuyên ngành kế toán và xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ kế toán viên lên kế toán viên chính trong đơn vị sự nghiệp công lập |