| Trình tự thực hiện |
- Thành phần hồ sơ
| STT |
Tên hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
Số lượng |
| 1 |
Văn bản thông báo gồm các nội dung:
– Tên lễ hội, sự cần thiết về việc tổ chức lễ hội.
– Thời gian, địa điểm, quy mô và các hoạt động của lễ hội.
– Dự kiến thành phần, số lượng khách mời.
– Dự kiến thành phần Ban tổ chức lễ hội.
– Phương án bảo đảm an ninh trật tự, an toàn xã hội, phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi trường. |
x |
|
01 |
| Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến, thành phần hồ sơ quy định “bản sao” sẽ là bản sao chứng thực điện tử. |
- Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT |
Cách thức nộp, nhận kết quả |
Địa chỉ cụ thể |
| 1 |
Nộp trực tiếp |
Trung tâm PVHCC Thành phố Chi nhánh số 2: số 85 Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội. |
| 2 |
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích |
|
| 3 |
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
www.dichvucong.gov.vn |
- Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết |
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng) |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến1 |
| Ngày làm việc |
Giờ làm việc |
Phí |
Lệ phí |
|
|
| 07
Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
(Thời gian gửi hồ sơ trước ngày dự kiến tổ chức lễ hội ít nhất 20 ngày làm việc) |
56 |
Không quy định |
Toàn trình |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT |
Tên biểu mẫu |
Cơ sở pháp lý |
| 1 |
Không quy định |
|
- Quy trình giải quyết
| Tên bước |
Đơn vị/người
thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian giải quyết tối đa |
| Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố |
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
– Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
– Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy định. |
04 giờ |
| Bước 2
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa |
Phân công Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
04 giờ |
| Bước 3
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên thụ lý hồ sơ căn cứ vào các văn bản pháp quy, quy định, hướng dẫn tiến hành thẩm định:
– Nếu hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Tham mưu văn trả lời nêu rõ lý do và yêu cầu hoàn thiện hồ sơ
– Nếu hồ sơ đạt yêu cầu: Chuyên viên thụ lý hoàn thiện, trình lãnh đạo phòng báo cáo về nội dung thông báo tổ chức lễ hội |
20 giờ |
| Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa |
Kiểm tra nội dung văn bản tham mưu:
– Nếu đủ điều kiện ký xác nhận hồ sơ Báo cáo lãnh đạo Sở về nội dung Thông báo tổ chức lễ hội
– Nếu chưa đủ điều kiện chuyển lại bước trước |
04 giờ |
| Bước 5
Lãnh đạo cơ quan xem xét phê Duyệt |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở xem xét
– Nếu không có ý kiến trả lời thì đơn vị gửi thông báo được tổ chức lễ hội theo nội dung đã thông báo
– Nếu không đồng ý với nội dung thông báo tổ chức lễ hội, yêu cầu phòng Quản lý Văn hóa tham mưu trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
16 giờ |
| Bước 6
Hoàn thiện hồ sơ, phát hành văn bản |
Bộ phận văn thư
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
– Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
– In và phát hành kết quả giải quyết TTHC
|
04 giờ |
| Bước 7
Trả kết quả, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố |
– Lưu hồ sơ theo thành phần hồ sơ tại mục b
– Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
– Trả kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC (nếu có) |
04 giờ |
| Tổng thời gian |
56 giờ |
- Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm |
Trung tâm PVHCC |
Cơ quan giải quyết hồ sơ |
| Trả hồ sơ, kết quả |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC bản giấy |
– Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả.
– Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ |
|
Lưu hồ sơ theo thành phần hồ sơ tại mục b |
|
| Căn cứ pháp lý |
- Cơ sở pháp lý
- Luật Di sản văn hoá số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016.
- Nghị định số 110/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ quy định về quản lý và tổ chức lễ hội
- Nghị định số 137/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch.
- Quyết định số 1768/QĐ-BVHTTDL ngày 12/6/2025 về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính cấp địa phương thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình năm 2025.
- Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19/6/2025 của BVHTTDL công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ VHTTDL theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền
- Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa, thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội
- Quyết định số 959/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công Hà Nội về việc công bố danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội.
|